Thứ tư, ngày 30/6/2021 (DL) tức 21/5/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 30 tháng 6 năm 2021 dương lịch, tức ngày 21 tháng 5 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/6/2021 dương lịch tương ứng với ngày 21/5/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2021
30
Âm lịch
Tháng 5, 2021 (Tân Sửu)
21
Ngày: Kỷ Dậu
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 6 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/4
Canh Thìn
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
22/4
Tân Tỵ
3
23/4
Nhâm Ngọ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
24/4
Quý Mùi
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
25/4
Giáp Thân
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 110 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
26/4
Ất Dậu
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
27/4
Bính Tuất
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
28/4
Đinh Hợi
Ngày Đại dương Thế giới
9
29/4
Mậu Tý
10
1/5
Kỷ Sửu
Mùng 1
11
2/5
Canh Dần
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
3/5
Tân Mão
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
4/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
5/5
Quý Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
6/5
Giáp Ngọ
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
7/5
Ất Mùi
17
8/5
Bính Thân
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
9/5
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
10/5
Mậu Tuất
20
11/5
Kỷ Hợi
Ngày Tị nạn thế giới
21
12/5
Canh Tý
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 96 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
13/5
Tân Sửu
23
14/5
Nhâm Dần
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
15/5
Quý Mão
Ngày Rằm
25
16/5
Giáp Thìn
Ngày Thủy thủ
26
17/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
18/5
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
19/5
Đinh Mùi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
20/5
Mậu Thân
30
21/5
Kỷ Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-6-2021 (dương lịch) tức 21-5-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-6-2021 (dương lịch) tức 21-5-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 21 tháng 5 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 5 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-6-2021 (dương lịch) tức 21-5-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/6/2021 (dương lịch) tức 21/5/2021 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 6 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 181 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 30 tháng 6 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là ngày 21 tháng 5 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu. Ngày 30 tháng 6 là ngày thứ 139 trong năm âm lịch 2021 và còn 216 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 30 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 21 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 21 tháng 5 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).