Chủ nhật, ngày 30/5/2032 (DL) tức 22/4/2032 (AL)

Chủ nhật, ngày 30 tháng 5 năm 2032 dương lịch, tức ngày 22 tháng 4 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/5/2032 dương lịch tương ứng với ngày 22/4/2032 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2032
30
Âm lịch
Tháng 4, 2032 (Nhâm Tý)
22
Ngày: Bính Tý
Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
‹Xem lịch tháng 5 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/3
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
23/3
Mậu Thân
3
24/3
Kỷ Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
25/3
Canh Tuất
5
26/3
Tân Hợi
6
27/3
Nhâm Tý
7
28/3
Quý Sửu
Kỷ niệm 78 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
29/3
Giáp Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
1/4
Ất Mão
Mùng 1
10
2/4
Bính Thìn
11
3/4
Đinh Tỵ
12
4/4
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
5/4
Kỷ Mùi
14
6/4
Canh Thân
15
7/4
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
8/4
Nhâm Tuất
17
9/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
10/4
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
11/4
Ất Sửu
Kỷ niệm 142 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
12/4
Bính Dần
21
13/4
Đinh Mão
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
14/4
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
15/4
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
24
16/4
Canh Ngọ
25
17/4
Tân Mùi
26
18/4
Nhâm Thân
27
19/4
Quý Dậu
28
20/4
Giáp Tuất
29
21/4
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
22/4
Bính Tý
31
23/4
Đinh Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-5-2032 (dương lịch) tức 22-4-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-5-2032 (dương lịch) tức 22-4-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 4 năm Nhâm Tý phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 4 năm Nhâm Tý là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-5-2032 (dương lịch) tức 22-4-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/5/2032 (dương lịch) tức 22/4/2032 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 5 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 5 năm 2032 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 151 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2032.

Ngày 30 tháng 5 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 5 năm 2032 (dương lịch) là ngày 22 tháng 4 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Ất Tỵ năm Nhâm Tý. Ngày 30 tháng 5 là ngày thứ 110 trong năm âm lịch 2032 và còn 246 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 30 tháng 5 năm 2032 dương lịch tức ngày 22 tháng 4 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 5 năm 2032 dương lịch tức ngày 22 tháng 4 năm 2032 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).