Chủ nhật, ngày 30/5/2021 (DL) tức 19/4/2021 (AL)

Chủ nhật, ngày 30 tháng 5 năm 2021 dương lịch, tức ngày 19 tháng 4 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/5/2021 dương lịch tương ứng với ngày 19/4/2021 âm lịch, thuộc ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thổ Cấm. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2021
30
Âm lịch
Tháng 4, 2021 (Tân Sửu)
19
Ngày: Mậu Dần
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/3
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Lao động
2
21/3
Canh Tuất
3
22/3
Tân Hợi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
23/3
Nhâm Tý
5
24/3
Quý Sửu
6
25/3
Giáp Dần
7
26/3
Ất Mão
Kỷ niệm 67 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
27/3
Bính Thìn
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
28/3
Đinh Tỵ
10
29/3
Mậu Ngọ
11
30/3
Kỷ Mùi
12
1/4
Canh Thân
Mùng 1
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
2/4
Tân Dậu
14
3/4
Nhâm Tuất
15
4/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
5/4
Giáp Tý
17
6/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
7/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
8/4
Đinh Mão
Kỷ niệm 131 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
9/4
Mậu Thìn
21
10/4
Kỷ Tỵ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
11/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
12/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
13/4
Nhâm Thân
25
14/4
Quý Dậu
26
15/4
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
27
16/4
Ất Hợi
28
17/4
Bính Tý
29
18/4
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
19/4
Mậu Dần
31
20/4
Kỷ Mão
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-5-2021 (dương lịch) tức 19-4-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-5-2021 (dương lịch) tức 19-4-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 19 tháng 4 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-5-2021 (dương lịch) tức 19-4-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/5/2021 (dương lịch) tức 19/4/2021 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 5 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 150 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 30 tháng 5 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là ngày 19 tháng 4 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Dần tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu. Ngày 30 tháng 5 là ngày thứ 108 trong năm âm lịch 2021 và còn 247 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 30 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 19 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 19 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.