Thứ hai, ngày 30/5/2016 (DL) tức 24/4/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 30 tháng 5 năm 2016 dương lịch, tức ngày 24 tháng 4 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/5/2016 dương lịch tương ứng với ngày 24/4/2016 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2016
30
Âm lịch
Tháng 4, 2016 (Bính Thân)
24
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/3
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
26/3
Giáp Thân
3
27/3
Ất Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
28/3
Bính Tuất
5
29/3
Đinh Hợi
6
30/3
Mậu Tý
7
1/4
Kỷ Sửu
Mùng 1
Kỷ niệm 62 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
2/4
Canh Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
3/4
Tân Mão
10
4/4
Nhâm Thìn
11
5/4
Quý Tỵ
12
6/4
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
7/4
Ất Mùi
14
8/4
Bính Thân
15
9/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
10/4
Mậu Tuất
17
11/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
12/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
13/4
Tân Sửu
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
14/4
Nhâm Dần
21
15/4
Quý Mão
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
22
16/4
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
17/4
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
18/4
Bính Ngọ
25
19/4
Đinh Mùi
26
20/4
Mậu Thân
27
21/4
Kỷ Dậu
28
22/4
Canh Tuất
29
23/4
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
24/4
Nhâm Tý
31
25/4
Quý Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-5-2016 (dương lịch) tức 24-4-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-5-2016 (dương lịch) tức 24-4-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 24 tháng 4 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 4 năm Bính Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-5-2016 (dương lịch) tức 24-4-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/5/2016 (dương lịch) tức 24/4/2016 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 5 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 151 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 30 tháng 5 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là ngày 24 tháng 4 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Quý Tỵ năm Bính Thân. Ngày 30 tháng 5 là ngày thứ 113 trong năm âm lịch 2016 và còn 243 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 30 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 24 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 24 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).