Chủ nhật, ngày 30/4/2034 (DL) tức 12/3/2034 (AL)

Chủ nhật, ngày 30 tháng 4 năm 2034 dương lịch, tức ngày 12 tháng 3 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/4/2034 dương lịch tương ứng với ngày 12/3/2034 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2034
30
Âm lịch
Tháng 3, 2034 (Giáp Dần)
12
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ

Ngày lễ trong ngày 30 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Jazz Quốc tế
    Ngày Jazz Quốc tế (International Jazz Day) được UNESCO chọn vào ngày 30 tháng 4 hàng năm nhằm tôn vinh nhạc jazz và vai trò ngoại giao của nó trong việc đoàn kết mọi người, thúc đẩy hòa bình và đối thoại giữa các nền văn hóa trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 59 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
    Ngày 30/04/1975, Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng, chính quyền Sài Gòn sụp đổ, miền Nam được giải phóng và đất nước đi đến thống nhất. Đây là một trong những mốc son lớn nhất của lịch sử Việt Nam hiện đại. Hằng năm, ngày 30 tháng 4 là ngày lễ lớn của dân tộc, nhắc nhớ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ và khát vọng hòa bình, độc lập, thống nhất non sông.

Sự kiện lịch sử trong ngày 30 tháng 4 (dương lịch)

  • Việt Nam30/04/1975Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (Đã diễn ra 59 năm trước tính đến ngày 30/04/2034)
Xem lịch tháng 4 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/2
Đinh Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
14/2
Mậu Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
15/2
Kỷ Sửu
Ngày Rằm
4
16/2
Canh Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
17/2
Tân Mão
6
18/2
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
19/2
Quý Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
20/2
Giáp Ngọ
9
21/2
Ất Mùi
10
22/2
Bính Thân
11
23/2
Đinh Dậu
12
24/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
25/2
Kỷ Hợi
14
26/2
Canh Tý
15
27/2
Tân Sửu
16
28/2
Nhâm Dần
17
29/2
Quý Mão
18
30/2
Giáp Thìn
Ngày Di sản thế giới
19
1/3
Ất Tỵ
Mùng 1
20
2/3
Bính Ngọ
21
3/3
Đinh Mùi
Tết Hàn Thực
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
4/3
Mậu Thân
Ngày Trái Đất
23
5/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
6/3
Canh Tuất
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
7/3
Tân Hợi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
8/3
Nhâm Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
9/3
Quý Sửu
28
10/3
Giáp Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
11/3
Ất Mão
30
12/3
Bính Thìn
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 59 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-4-2034 (dương lịch) tức 12-3-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-4-2034 (dương lịch) tức 12-3-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 3 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 3 năm Giáp Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-4-2034 (dương lịch) tức 12-3-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/4/2034 (dương lịch) tức 12/3/2034 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 120 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là ngày 12 tháng 3 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Mậu Thìn năm Giáp Dần. Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ 71 trong năm âm lịch 2034 và còn 284 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 12 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 12 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 30 tháng 4 năm 2034 là (1) Ngày Jazz Quốc tế; (2) Kỷ niệm 59 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.