Thứ tư, ngày 30/4/2031 (DL) tức 9/3/2031 (AL)
Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 2031 dương lịch, tức ngày 9 tháng 3 nhuận năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.
Ngày 30/4/2031 dương lịch tương ứng với ngày 9/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 30 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Jazz Quốc tếNgày Jazz Quốc tế (International Jazz Day) được UNESCO chọn vào ngày 30 tháng 4 hàng năm nhằm tôn vinh nhạc jazz và vai trò ngoại giao của nó trong việc đoàn kết mọi người, thúc đẩy hòa bình và đối thoại giữa các nền văn hóa trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 56 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nướcNgày 30/04/1975, Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng, chính quyền Sài Gòn sụp đổ, miền Nam được giải phóng và đất nước đi đến thống nhất. Đây là một trong những mốc son lớn nhất của lịch sử Việt Nam hiện đại. Hằng năm, ngày 30 tháng 4 là ngày lễ lớn của dân tộc, nhắc nhớ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ và khát vọng hòa bình, độc lập, thống nhất non sông.
Sự kiện lịch sử trong ngày 30 tháng 4 (dương lịch)
- Việt Nam30/04/1975Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (Đã diễn ra 56 năm trước tính đến ngày 30/04/2031)
Xem ngày tốt xấu 30-4-2031 (dương lịch) tức 9-3-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 9 tháng 3 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. - Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng. Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa. Kiêng cữ: an táng. Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 9 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 30-4-2031 (dương lịch) tức 9-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 30/4/2031 (dương lịch) tức 9/3/2031 (âm lịch)
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 120 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là ngày 9 tháng 3 nhuận năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ 98 trong năm âm lịch 2031 và còn 287 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 9 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 30 tháng 4 năm 2031 là (1) Ngày Jazz Quốc tế; (2) Kỷ niệm 56 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.






