Thứ tư, ngày 30/3/2022 (DL) tức 28/2/2022 (AL)

Thứ tư, ngày 30 tháng 3 năm 2022 dương lịch, tức ngày 28 tháng 2 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/3/2022 dương lịch tương ứng với ngày 28/2/2022 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2022
30
Âm lịch
Tháng 2, 2022 (Nhâm Dần)
28
Ngày: Nhâm Ngọ
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Xuân phân
‹Xem lịch tháng 3 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/1
Quý Sửu
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
30/1
Giáp Dần
3
1/2
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
4
2/2
Bính Thìn
5
3/2
Đinh Tỵ
6
4/2
Mậu Ngọ
7
5/2
Kỷ Mùi
8
6/2
Canh Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
7/2
Tân Dậu
10
8/2
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
9/2
Quý Hợi
12
10/2
Giáp Tý
13
11/2
Ất Sửu
14
12/2
Bính Dần
Kỷ niệm 34 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
13/2
Đinh Mão
16
14/2
Mậu Thìn
17
15/2
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
18
16/2
Canh Ngọ
19
17/2
Tân Mùi
20
18/2
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
19/2
Quý Dậu
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
20/2
Giáp Tuất
Ngày Nước thế giới
23
21/2
Ất Hợi
Ngày Khí tượng thế giới
24
22/2
Bính Tý
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
23/2
Đinh Sửu
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
24/2
Mậu Dần
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
25/2
Kỷ Mão
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
26/2
Canh Thìn
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
27/2
Tân Tỵ
30
28/2
Nhâm Ngọ
31
29/2
Quý Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-3-2022 (dương lịch) tức 28-2-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-3-2022 (dương lịch) tức 28-2-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 2 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 2 năm Nhâm Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-3-2022 (dương lịch) tức 28-2-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/3/2022 (dương lịch) tức 28/2/2022 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 3 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 3 năm 2022 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 89 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2022.

Ngày 30 tháng 3 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 3 năm 2022 (dương lịch) là ngày 28 tháng 2 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Mão năm Nhâm Dần. Ngày 30 tháng 3 là ngày thứ 58 trong năm âm lịch 2022 và còn 298 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 30 tháng 3 năm 2022 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 3 năm 2022 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.