Thứ ba, ngày 30/3/2021 (DL) tức 18/2/2021 (AL)

Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2021 dương lịch, tức ngày 18 tháng 2 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/3/2021 dương lịch tương ứng với ngày 18/2/2021 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2021
30
Âm lịch
Tháng 2, 2021 (Tân Sửu)
18
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 3 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/1
Mậu Thân
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
19/1
Kỷ Dậu
3
20/1
Canh Tuất
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
21/1
Tân Hợi
5
22/1
Nhâm Tý
6
23/1
Quý Sửu
7
24/1
Giáp Dần
8
25/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
26/1
Bính Thìn
10
27/1
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
28/1
Mậu Ngọ
12
29/1
Kỷ Mùi
13
1/2
Canh Thân
Mùng 1
14
2/2
Tân Dậu
Kỷ niệm 33 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
3/2
Nhâm Tuất
16
4/2
Quý Hợi
17
5/2
Giáp Tý
18
6/2
Ất Sửu
19
7/2
Bính Dần
20
8/2
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
9/2
Mậu Thìn
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
10/2
Kỷ Tỵ
Ngày Nước thế giới
23
11/2
Canh Ngọ
Ngày Khí tượng thế giới
24
12/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
13/2
Nhâm Thân
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
14/2
Quý Dậu
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
15/2
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Ngày Sân khấu Thế giới
28
16/2
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
17/2
Bính Tý
30
18/2
Đinh Sửu
31
19/2
Mậu Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-3-2021 (dương lịch) tức 18-2-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-3-2021 (dương lịch) tức 18-2-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 2 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 2 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-3-2021 (dương lịch) tức 18-2-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/3/2021 (dương lịch) tức 18/2/2021 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 3 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 89 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 30 tháng 3 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là ngày 18 tháng 2 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Tân Mão năm Tân Sửu. Ngày 30 tháng 3 là ngày thứ 47 trong năm âm lịch 2021 và còn 308 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 30 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 18 tháng 2 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 18 tháng 2 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).