Thứ sáu, ngày 30/3/2018 (DL) tức 14/2/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 30 tháng 3 năm 2018 dương lịch, tức ngày 14 tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/3/2018 dương lịch tương ứng với ngày 14/2/2018 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Trùng Phục. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2018
30
Âm lịch
Tháng 2, 2018 (Mậu Tuất)
14
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 3 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/1
Nhâm Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
15/1
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
3
16/1
Giáp Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 59 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
17/1
Ất Mùi
5
18/1
Bính Thân
6
19/1
Đinh Dậu
7
20/1
Mậu Tuất
8
21/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
22/1
Canh Tý
10
23/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
24/1
Nhâm Dần
12
25/1
Quý Mão
13
26/1
Giáp Thìn
14
27/1
Ất Tỵ
Kỷ niệm 30 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
28/1
Bính Ngọ
16
29/1
Đinh Mùi
17
1/2
Mậu Thân
Mùng 1
18
2/2
Kỷ Dậu
19
3/2
Canh Tuất
20
4/2
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
5/2
Nhâm Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
6/2
Quý Sửu
Ngày Nước thế giới
23
7/2
Giáp Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
8/2
Ất Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
9/2
Bính Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
10/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
11/2
Mậu Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
12/2
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
13/2
Canh Thân
30
14/2
Tân Dậu
31
15/2
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-3-2018 (dương lịch) tức 14-2-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-3-2018 (dương lịch) tức 14-2-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 2 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 2 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-3-2018 (dương lịch) tức 14-2-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/3/2018 (dương lịch) tức 14/2/2018 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 3 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 89 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 30 tháng 3 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là ngày 14 tháng 2 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Tuất. Ngày 30 tháng 3 là ngày thứ 43 trong năm âm lịch 2018 và còn 312 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 30 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).