Thứ tư, ngày 30/3/2016 (DL) tức 22/2/2016 (AL)

Thứ tư, ngày 30 tháng 3 năm 2016 dương lịch, tức ngày 22 tháng 2 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/3/2016 dương lịch tương ứng với ngày 22/2/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần, Trùng Phục. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2016
30
Âm lịch
Tháng 2, 2016 (Bính Thân)
22
Ngày: Tân Hợi
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 3 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/1
Nhâm Ngọ
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
24/1
Quý Mùi
3
25/1
Giáp Thân
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 57 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
26/1
Ất Dậu
5
27/1
Bính Tuất
6
28/1
Đinh Hợi
7
29/1
Mậu Tý
8
30/1
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
1/2
Canh Dần
Mùng 1
10
2/2
Tân Mão
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
3/2
Nhâm Thìn
12
4/2
Quý Tỵ
13
5/2
Giáp Ngọ
14
6/2
Ất Mùi
Kỷ niệm 28 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
7/2
Bính Thân
16
8/2
Đinh Dậu
17
9/2
Mậu Tuất
18
10/2
Kỷ Hợi
19
11/2
Canh Tý
20
12/2
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
13/2
Nhâm Dần
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
14/2
Quý Mão
Ngày Nước thế giới
23
15/2
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Ngày Khí tượng thế giới
24
16/2
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
17/2
Bính Ngọ
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
18/2
Đinh Mùi
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
19/2
Mậu Thân
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
20/2
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 81 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
21/2
Canh Tuất
30
22/2
Tân Hợi
31
23/2
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-3-2016 (dương lịch) tức 22-2-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-3-2016 (dương lịch) tức 22-2-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 2 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 2 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-3-2016 (dương lịch) tức 22-2-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/3/2016 (dương lịch) tức 22/2/2016 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 3 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 3 năm 2016 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 90 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 30 tháng 3 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 3 năm 2016 (dương lịch) là ngày 22 tháng 2 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Hợi tháng Tân Mão năm Bính Thân. Ngày 30 tháng 3 là ngày thứ 52 trong năm âm lịch 2016 và còn 304 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 30 tháng 3 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 2 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 3 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 2 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).