Thứ năm, ngày 30/12/2021 (DL) tức 27/11/2021 (AL)

Thứ năm, ngày 30 tháng 12 năm 2021 dương lịch, tức ngày 27 tháng 11 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/12/2021 dương lịch tương ứng với ngày 27/11/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2021
30
Âm lịch
Tháng 11, 2021 (Tân Sửu)
27
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/10
Quý Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
28/10
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29/10
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
1/11
Bính Tuất
Mùng 1
5
2/11
Đinh Hợi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
3/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 32 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
4/11
Kỷ Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5/11
Canh Dần
9
6/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
7/11
Nhâm Thìn
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
8/11
Quý Tỵ
Ngày Núi Quốc tế
12
9/11
Giáp Ngọ
13
10/11
Ất Mùi
14
11/11
Bính Thân
15
12/11
Đinh Dậu
16
13/11
Mậu Tuất
17
14/11
Kỷ Hợi
18
15/11
Canh Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Người di cư
19
16/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
17/11
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 61 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
18/11
Quý Mão
22
19/11
Giáp Thìn
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 32 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
20/11
Ất Tỵ
24
21/11
Bính Ngọ
25
22/11
Đinh Mùi
Lễ Giáng sinh
26
23/11
Mậu Thân
Ngày Dân số Việt Nam
27
24/11
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
25/11
Canh Tuất
29
26/11
Tân Hợi
30
27/11
Nhâm Tý
31
28/11
Quý Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-12-2021 (dương lịch) tức 27-11-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-12-2021 (dương lịch) tức 27-11-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 11 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 11 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-12-2021 (dương lịch) tức 27-11-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/12/2021 (dương lịch) tức 27/11/2021 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 12 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 364 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 30 tháng 12 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là ngày 27 tháng 11 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Canh Tý năm Tân Sửu. Ngày 30 tháng 12 là ngày thứ 322 trong năm âm lịch 2021 và còn 33 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 30 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 27 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 27 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.