Thứ hai, ngày 30/10/2017 (DL) tức 11/9/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 30 tháng 10 năm 2017 dương lịch, tức ngày 11 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/10/2017 dương lịch tương ứng với ngày 11/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Đại Hao, Tử Khí. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2017
30
Âm lịch
Tháng 9, 2017 (Đinh Dậu)
11
Ngày: Canh Dần
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 10 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/8
Tân Dậu
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
13/8
Nhâm Tuất
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
14/8
Quý Hợi
4
15/8
Giáp Tý
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
5
16/8
Ất Sửu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
17/8
Bính Dần
7
18/8
Đinh Mão
8
19/8
Mậu Thìn
9
20/8
Kỷ Tỵ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
21/8
Canh Ngọ
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
22/8
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
23/8
Nhâm Thân
13
24/8
Quý Dậu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
25/8
Giáp Tuất
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
26/8
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 61 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
27/8
Bính Tý
Ngày Lương thực thế giới
17
28/8
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
29/8
Mậu Dần
19
30/8
Kỷ Mão
20
1/9
Canh Thìn
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
2/9
Tân Tỵ
22
3/9
Nhâm Ngọ
23
4/9
Quý Mùi
24
5/9
Giáp Thân
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
6/9
Ất Dậu
26
7/9
Bính Tuất
27
8/9
Đinh Hợi
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
9/9
Mậu Tý
Tết Trùng Cửu
29
10/9
Kỷ Sửu
30
11/9
Canh Dần
31
12/9
Tân Mão
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-10-2017 (dương lịch) tức 11-9-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-10-2017 (dương lịch) tức 11-9-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (3) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (5) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-10-2017 (dương lịch) tức 11-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/10/2017 (dương lịch) tức 11/9/2017 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 10 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 303 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 30 tháng 10 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là ngày 11 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Dần tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 30 tháng 10 là ngày thứ 276 trong năm âm lịch 2017 và còn 109 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 30 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 11 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 11 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.