Thứ tư, ngày 30/1/2030 (DL) tức 27/12/2029 (AL)

Thứ tư, ngày 30 tháng 1 năm 2030 dương lịch, tức ngày 27 tháng 12 năm 2029 (Kỷ Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/1/2030 dương lịch tương ứng với ngày 27/12/2029 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2030
30
Âm lịch
Tháng 12, 2029 (Kỷ Dậu)
27
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Đinh Sửu
Tiết khí: Đại hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 30 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam30/01/1789Kỷ niệm 241 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa (Đã diễn ra 241 năm trước tính đến ngày 30/01/2030)
    Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam.
‹Xem lịch tháng 1 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/11
Bính Thân
Tết Dương lịch
2
29/11
Đinh Dậu
3
30/11
Mậu Tuất
4
1/12
Kỷ Hợi
Mùng 1
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
2/12
Canh Tý
6
3/12
Tân Sửu
7
4/12
Nhâm Dần
8
5/12
Quý Mão
9
6/12
Giáp Thìn
Kỷ niệm 80 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
7/12
Ất Tỵ
11
8/12
Bính Ngọ
12
9/12
Đinh Mùi
13
10/12
Mậu Thân
14
11/12
Kỷ Dậu
15
12/12
Canh Tuất
16
13/12
Tân Hợi
17
14/12
Nhâm Tý
18
15/12
Quý Sửu
Ngày Rằm
19
16/12
Giáp Dần
20
17/12
Ất Mão
21
18/12
Bính Thìn
22
19/12
Đinh Tỵ
23
20/12
Mậu Ngọ
24
21/12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
22/12
Canh Thân
26
23/12
Tân Dậu
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
24/12
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
25/12
Quý Hợi
29
26/12
Giáp Tý
30
27/12
Ất Sửu
31
28/12
Bính Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-1-2030 (dương lịch) tức 27-12-2029 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-1-2030 (dương lịch) tức 27-12-2029 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-1-2030 (dương lịch) tức 27-12-2029 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/1/2030 (dương lịch) tức 27/12/2029 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 30 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2030.

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 (dương lịch) là ngày 27 tháng 12 năm 2029 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu. Ngày 30 tháng 1 là ngày thứ 352 trong năm âm lịch 2029 và còn 3 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2030).

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 dương lịch tức ngày 27 tháng 12 năm 2029 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 dương lịch tức ngày 27 tháng 12 năm 2029 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 là ngày gì?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 là Kỷ niệm 241 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa. Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam..