Thứ hai, ngày 30/1/2023 (DL) tức 9/1/2023 (AL)

Thứ hai, ngày 30 tháng 1 năm 2023 dương lịch, tức ngày 9 tháng 1 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/1/2023 dương lịch tương ứng với ngày 9/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Hỏa. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2023
30
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão)
9
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Đại hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 30 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam30/01/1789Kỷ niệm 234 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa (Đã diễn ra 234 năm trước tính đến ngày 30/01/2023)
    Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam.
‹Xem lịch tháng 1 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/12
Kỷ Mùi
Tết Dương lịch
2
11/12
Canh Thân
3
12/12
Tân Dậu
4
13/12
Nhâm Tuất
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
14/12
Quý Hợi
6
15/12
Giáp Tý
Ngày Rằm
7
16/12
Ất Sửu
8
17/12
Bính Dần
9
18/12
Đinh Mão
Kỷ niệm 73 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
19/12
Mậu Thìn
11
20/12
Kỷ Tỵ
12
21/12
Canh Ngọ
13
22/12
Tân Mùi
14
23/12
Nhâm Thân
Tết Ông Công Ông Táo
15
24/12
Quý Dậu
16
25/12
Giáp Tuất
17
26/12
Ất Hợi
18
27/12
Bính Tý
19
28/12
Đinh Sửu
20
29/12
Mậu Dần
21
30/12
Kỷ Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
22
1/1
Canh Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
23
2/1
Tân Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
24
3/1
Nhâm Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
4/1
Quý Mùi
26
5/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
6/1
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
7/1
Bính Tuất
29
8/1
Đinh Hợi
30
9/1
Mậu Tý
31
10/1
Kỷ Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-1-2023 (dương lịch) tức 9-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-1-2023 (dương lịch) tức 9-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 1 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-1-2023 (dương lịch) tức 9-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/1/2023 (dương lịch) tức 9/1/2023 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 30 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 (dương lịch) là ngày 9 tháng 1 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 30 tháng 1 là ngày thứ 9 trong năm âm lịch 2023 và còn 376 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 dương lịch tức ngày 9 tháng 1 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 dương lịch tức ngày 9 tháng 1 năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 là ngày gì?

Ngày 30 tháng 1 năm 2023 là Kỷ niệm 234 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa. Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam..