Thứ ba, ngày 30/1/2018 (DL) tức 14/12/2017 (AL)

Thứ ba, ngày 30 tháng 1 năm 2018 dương lịch, tức ngày 14 tháng 12 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 30/1/2018 dương lịch tương ứng với ngày 14/12/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2018
30
Âm lịch
Tháng 12, 2017 (Đinh Dậu)
14
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Đại hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 30 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam30/01/1789Kỷ niệm 229 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa (Đã diễn ra 229 năm trước tính đến ngày 30/01/2018)
    Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam.
Xem lịch tháng 1 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/11
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Dương lịch
2
16/11
Giáp Ngọ
3
17/11
Ất Mùi
4
18/11
Bính Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
19/11
Đinh Dậu
6
20/11
Mậu Tuất
7
21/11
Kỷ Hợi
8
22/11
Canh Tý
9
23/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 68 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
24/11
Nhâm Dần
11
25/11
Quý Mão
12
26/11
Giáp Thìn
13
27/11
Ất Tỵ
14
28/11
Bính Ngọ
15
29/11
Đinh Mùi
16
30/11
Mậu Thân
17
1/12
Kỷ Dậu
Mùng 1
18
2/12
Canh Tuất
19
3/12
Tân Hợi
20
4/12
Nhâm Tý
21
5/12
Quý Sửu
22
6/12
Giáp Dần
23
7/12
Ất Mão
24
8/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
9/12
Đinh Tỵ
26
10/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
11/12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
12/12
Canh Thân
29
13/12
Tân Dậu
30
14/12
Nhâm Tuất
31
15/12
Quý Hợi
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 30-1-2018 (dương lịch) tức 14-12-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 30-1-2018 (dương lịch) tức 14-12-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 12 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 12 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 30-1-2018 (dương lịch) tức 14-12-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 30/1/2018 (dương lịch) tức 14/12/2017 (âm lịch)

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 30 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là ngày 14 tháng 12 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Quý Sửu năm Đinh Dậu. Ngày 30 tháng 1 là ngày thứ 368 trong năm âm lịch 2017 và còn 17 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 12 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 là ngày gì?

Ngày 30 tháng 1 năm 2018 là Kỷ niệm 229 năm Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa. Ngày 30/01/1789, quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Hoàng đế Quang Trung giành thắng lợi quyết định trong trận Ngọc Hồi - Đống Đa, quét sạch quân Thanh khỏi Thăng Long. Chiến thắng này trở thành biểu tượng rực rỡ của tinh thần độc lập và ý chí chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam..