Thứ ba, ngày 3/9/2019 (DL) tức 5/8/2019 (AL)

Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 2019 dương lịch, tức ngày 5 tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/9/2019 dương lịch tương ứng với ngày 5/8/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2019
3
Âm lịch
Tháng 8, 2019 (Kỷ Hợi)
5
Ngày: Quý Mão
Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Xử thử
Xem lịch tháng 9 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/8
Tân Sửu
2
4/8
Nhâm Dần
Kỷ niệm 74 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
5/8
Quý Mão
4
6/8
Giáp Thìn
5
7/8
Ất Tỵ
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
8/8
Bính Ngọ
7
9/8
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
10/8
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
11/8
Kỷ Dậu
10
12/8
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
13/8
Tân Hợi
12
14/8
Nhâm Tý
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
15/8
Quý Sửu
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
14
16/8
Giáp Dần
15
17/8
Ất Mão
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
18/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
19/8
Đinh Tỵ
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
20/8
Mậu Ngọ
19
21/8
Kỷ Mùi
20
22/8
Canh Thân
21
23/8
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
24/8
Nhâm Tuất
23
25/8
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
26/8
Giáp Tý
25
27/8
Ất Sửu
26
28/8
Bính Dần
27
29/8
Đinh Mão
Ngày Du lịch thế giới
28
30/8
Mậu Thìn
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
1/9
Kỷ Tỵ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
2/9
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-9-2019 (dương lịch) tức 5-8-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-9-2019 (dương lịch) tức 5-8-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 3-9-2019 (dương lịch) tức 5-8-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/9/2019 (dương lịch) tức 5/8/2019 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 9 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 246 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 3 tháng 9 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là ngày 5 tháng 8 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi. Ngày 3 tháng 9 là ngày thứ 211 trong năm âm lịch 2019 và còn 144 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 3 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 5 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 5 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).