Thứ năm, ngày 3/4/2031 (DL) tức 12/3/2031 (AL)

Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 2031 dương lịch, tức ngày 12 tháng 3 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/4/2031 dương lịch tương ứng với ngày 12/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2031
3
Âm lịch
Tháng 3, 2031 (Tân Hợi)
12
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 4 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/3
Tân Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Cá tháng Tư
2
11/3
Nhâm Thân
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
12/3
Quý Dậu
4
13/3
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
14/3
Ất Hợi
6
15/3
Bính Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
16/3
Đinh Sửu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
17/3
Mậu Dần
9
18/3
Kỷ Mão
10
19/3
Canh Thìn
11
20/3
Tân Tỵ
12
21/3
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
22/3
Quý Mùi
14
23/3
Giáp Thân
15
24/3
Ất Dậu
16
25/3
Bính Tuất
17
26/3
Đinh Hợi
18
27/3
Mậu Tý
Ngày Di sản thế giới
19
28/3
Kỷ Sửu
20
29/3
Canh Dần
21
30/3
Tân Mão
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
1/3 nhuận
Nhâm Thìn
Mùng 1
Ngày Trái Đất
23
2/3 nhuận
Quý Tỵ
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
3/3 nhuận
Giáp Ngọ
Tết Hàn Thực
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
4/3 nhuận
Ất Mùi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
5/3 nhuận
Bính Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
6/3 nhuận
Đinh Dậu
28
7/3 nhuận
Mậu Tuất
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
8/3 nhuận
Kỷ Hợi
30
9/3 nhuận
Canh Tý
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 56 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-4-2031 (dương lịch) tức 12-3-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-4-2031 (dương lịch) tức 12-3-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 3 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-4-2031 (dương lịch) tức 12-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/4/2031 (dương lịch) tức 12/3/2031 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 4 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 93 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 3 tháng 4 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là ngày 12 tháng 3 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 3 tháng 4 là ngày thứ 71 trong năm âm lịch 2031 và còn 314 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 3 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 12 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 12 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).