Thứ hai, ngày 3/4/2023 (DL) tức 14/2/2023 (AL)

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 2023 dương lịch, tức ngày 14 tháng 2 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/4/2023 dương lịch tương ứng với ngày 14/2/2023 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Trùng Phục. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2023
3
Âm lịch
Tháng 2, 2023 (Quý Mão)
14
Ngày: Tân Mão
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Xuân phân
‹Xem lịch tháng 4 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/2
Kỷ Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
13/2
Canh Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
14/2
Tân Mão
4
15/2
Nhâm Thìn
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
16/2
Quý Tỵ
6
17/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
18/2
Ất Mùi
Ngày Sức khỏe thế giới
8
19/2
Bính Thân
9
20/2
Đinh Dậu
10
21/2
Mậu Tuất
11
22/2
Kỷ Hợi
12
23/2
Canh Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
24/2
Tân Sửu
14
25/2
Nhâm Dần
15
26/2
Quý Mão
16
27/2
Giáp Thìn
17
28/2
Ất Tỵ
18
29/2
Bính Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
30/2
Đinh Mùi
20
1/3
Mậu Thân
Mùng 1
21
2/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
3/3
Canh Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Trái Đất
23
4/3
Tân Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
5/3
Nhâm Tý
Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
6/3
Quý Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
7/3
Giáp Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
8/3
Ất Mão
28
9/3
Bính Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
10/3
Đinh Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
30
11/3
Mậu Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 48 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-4-2023 (dương lịch) tức 14-2-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-4-2023 (dương lịch) tức 14-2-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 2 năm Quý Mão phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 2 năm Quý Mão là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-4-2023 (dương lịch) tức 14-2-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/4/2023 (dương lịch) tức 14/2/2023 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 4 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 4 năm 2023 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 93 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 3 tháng 4 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 4 năm 2023 (dương lịch) là ngày 14 tháng 2 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Ất Mão năm Quý Mão. Ngày 3 tháng 4 là ngày thứ 72 trong năm âm lịch 2023 và còn 313 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 3 tháng 4 năm 2023 dương lịch tức ngày 14 tháng 2 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 4 năm 2023 dương lịch tức ngày 14 tháng 2 năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).