Thứ tư, ngày 3/4/2019 (DL) tức 29/2/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 3 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 29 tháng 2 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 29/2/2019 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2019
3
Âm lịch
Tháng 2, 2019 (Kỷ Hợi)
29
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 4 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/2
Mậu Thìn
Ngày Cá tháng Tư
2
28/2
Kỷ Tỵ
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
29/2
Canh Ngọ
4
30/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
1/3
Nhâm Thân
Mùng 1
6
2/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
3/3
Giáp Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Sức khỏe thế giới
8
4/3
Ất Hợi
9
5/3
Bính Tý
10
6/3
Đinh Sửu
11
7/3
Mậu Dần
12
8/3
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
9/3
Canh Thìn
14
10/3
Tân Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
15
11/3
Nhâm Ngọ
16
12/3
Quý Mùi
17
13/3
Giáp Thân
18
14/3
Ất Dậu
Ngày Di sản thế giới
19
15/3
Bính Tuất
Ngày Rằm
20
16/3
Đinh Hợi
21
17/3
Mậu Tý
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
18/3
Kỷ Sửu
Ngày Trái Đất
23
19/3
Canh Dần
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
20/3
Tân Mão
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
21/3
Nhâm Thìn
Ngày Sốt rét Thế giới
26
22/3
Quý Tỵ
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
23/3
Giáp Ngọ
28
24/3
Ất Mùi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
25/3
Bính Thân
30
26/3
Đinh Dậu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 44 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-4-2019 (dương lịch) tức 29-2-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-4-2019 (dương lịch) tức 29-2-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 29 tháng 2 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 2 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-4-2019 (dương lịch) tức 29-2-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/4/2019 (dương lịch) tức 29/2/2019 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 93 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 3 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 29 tháng 2 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi. Ngày 3 tháng 4 là ngày thứ 58 trong năm âm lịch 2019 và còn 297 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 3 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 29 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 29 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.