Thứ ba, ngày 3/4/2018 (DL) tức 18/2/2018 (AL)

Thứ ba, ngày 3 tháng 4 năm 2018 dương lịch, tức ngày 18 tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/4/2018 dương lịch tương ứng với ngày 18/2/2018 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2018
3
Âm lịch
Tháng 2, 2018 (Mậu Tuất)
18
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Xuân phân
Xem lịch tháng 4 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/2
Quý Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
17/2
Giáp Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
18/2
Ất Sửu
4
19/2
Bính Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
20/2
Đinh Mão
6
21/2
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
22/2
Kỷ Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
23/2
Canh Ngọ
9
24/2
Tân Mùi
10
25/2
Nhâm Thân
11
26/2
Quý Dậu
12
27/2
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
28/2
Ất Hợi
14
29/2
Bính Tý
15
30/2
Đinh Sửu
16
1/3
Mậu Dần
Mùng 1
17
2/3
Kỷ Mão
18
3/3
Canh Thìn
Tết Hàn Thực
Ngày Di sản thế giới
19
4/3
Tân Tỵ
20
5/3
Nhâm Ngọ
21
6/3
Quý Mùi
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
7/3
Giáp Thân
Ngày Trái Đất
23
8/3
Ất Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
9/3
Bính Tuất
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
10/3
Đinh Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Sốt rét Thế giới
26
11/3
Mậu Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
12/3
Kỷ Sửu
28
13/3
Canh Dần
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
14/3
Tân Mão
30
15/3
Nhâm Thìn
Ngày Rằm
Ngày Jazz Quốc tế
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-4-2018 (dương lịch) tức 18-2-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-4-2018 (dương lịch) tức 18-2-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 2 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 2 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-4-2018 (dương lịch) tức 18-2-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/4/2018 (dương lịch) tức 18/2/2018 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 93 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 (dương lịch) là ngày 18 tháng 2 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Ất Mão năm Mậu Tuất. Ngày 3 tháng 4 là ngày thứ 47 trong năm âm lịch 2018 và còn 308 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức ngày 18 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức ngày 18 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).