Thứ hai, ngày 3/2/2031 (DL) tức 12/1/2031 (AL)

Thứ hai, ngày 3 tháng 2 năm 2031 dương lịch, tức ngày 12 tháng 1 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/2/2031 dương lịch tương ứng với ngày 12/1/2031 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Địa Hỏa, Cô Thần. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2031
3
Âm lịch
Tháng 1, 2031 (Tân Hợi)
12
Ngày: Giáp Tuất
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Đại hàn

Ngày lễ trong ngày 3 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
    Ngày 03/02/1930 là mốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, đánh dấu sự thống nhất các tổ chức cộng sản và mở ra bước ngoặt lớn của cách mạng Việt Nam. Từ sự kiện lịch sử này, ngày 3 tháng 2 hằng năm được tổ chức kỷ niệm nhằm nhắc nhớ vai trò lãnh đạo của Đảng trong sự nghiệp đấu tranh giành độc lập dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Sự kiện lịch sử trong ngày 3 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt Nam03/02/1930Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (Đã diễn ra 101 năm trước tính đến ngày 03/02/2031)
Xem lịch tháng 2 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/1
Nhâm Thân
2
11/1
Quý Dậu
3
12/1
Giáp Tuất
Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
13/1
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
14/1
Bính Tý
6
15/1
Đinh Sửu
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
7
16/1
Mậu Dần
8
17/1
Kỷ Mão
9
18/1
Canh Thìn
10
19/1
Tân Tỵ
11
20/1
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
21/1
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
22/1
Giáp Thân
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
23/1
Ất Dậu
Ngày Valentine
15
24/1
Bính Tuất
16
25/1
Đinh Hợi
17
26/1
Mậu Tý
18
27/1
Kỷ Sửu
19
28/1
Canh Dần
20
29/1
Tân Mão
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
1/2
Nhâm Thìn
Mùng 1
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
2/2
Quý Tỵ
23
3/2
Giáp Ngọ
24
4/2
Ất Mùi
25
5/2
Bính Thân
26
6/2
Đinh Dậu
27
7/2
Mậu Tuất
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
8/2
Kỷ Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-2-2031 (dương lịch) tức 12-1-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-2-2031 (dương lịch) tức 12-1-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 12 tháng 1 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 1 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-2-2031 (dương lịch) tức 12-1-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/2/2031 (dương lịch) tức 12/1/2031 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 34 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 (dương lịch) là ngày 12 tháng 1 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tuất tháng Canh Dần năm Tân Hợi. Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ 12 trong năm âm lịch 2031 và còn 373 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 dương lịch tức ngày 12 tháng 1 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 dương lịch tức ngày 12 tháng 1 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 3 tháng 2 năm 2031 là Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. Ngày 03/02/1930 là mốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, đánh dấu sự thống nhất các tổ chức cộng sản và mở ra bước ngoặt lớn của cách mạng Việt Nam. Từ sự kiện lịch sử này, ngày 3 tháng 2 hằng năm được tổ chức kỷ niệm nhằm nhắc nhớ vai trò lãnh đạo của Đảng trong sự nghiệp đấu tranh giành độc lập dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc..