Thứ sáu, ngày 3/2/2017 (DL) tức 7/1/2017 (AL)

Thứ sáu, ngày 3 tháng 2 năm 2017 dương lịch, tức ngày 7 tháng 1 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/2/2017 dương lịch tương ứng với ngày 7/1/2017 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2017
3
Âm lịch
Tháng 1, 2017 (Đinh Dậu)
7
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Đại hàn

Ngày lễ trong ngày 3 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
    Ngày 03/02/1930 là mốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, đánh dấu sự thống nhất các tổ chức cộng sản và mở ra bước ngoặt lớn của cách mạng Việt Nam. Từ sự kiện lịch sử này, ngày 3 tháng 2 hằng năm được tổ chức kỷ niệm nhằm nhắc nhớ vai trò lãnh đạo của Đảng trong sự nghiệp đấu tranh giành độc lập dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Sự kiện lịch sử trong ngày 3 tháng 2 (dương lịch)

  • Việt Nam03/02/1930Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (Đã diễn ra 87 năm trước tính đến ngày 03/02/2017)
Xem lịch tháng 2 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/1
Kỷ Mùi
2
6/1
Canh Thân
3
7/1
Tân Dậu
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
8/1
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
9/1
Quý Hợi
6
10/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
11/1
Ất Sửu
8
12/1
Bính Dần
9
13/1
Đinh Mão
10
14/1
Mậu Thìn
11
15/1
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
12
16/1
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
17/1
Tân Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
18/1
Nhâm Thân
Ngày Valentine
15
19/1
Quý Dậu
16
20/1
Giáp Tuất
17
21/1
Ất Hợi
18
22/1
Bính Tý
19
23/1
Đinh Sửu
20
24/1
Mậu Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
25/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
26/1
Canh Thìn
23
27/1
Tân Tỵ
24
28/1
Nhâm Ngọ
25
29/1
Quý Mùi
26
1/2
Giáp Thân
Mùng 1
27
2/2
Ất Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
3/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-2-2017 (dương lịch) tức 7-1-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-2-2017 (dương lịch) tức 7-1-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 1 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 1 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-2-2017 (dương lịch) tức 7-1-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/2/2017 (dương lịch) tức 7/1/2017 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 34 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là ngày 7 tháng 1 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu. Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ 7 trong năm âm lịch 2017 và còn 378 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 là ngày gì?

Ngày 3 tháng 2 năm 2017 là Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. Ngày 03/02/1930 là mốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, đánh dấu sự thống nhất các tổ chức cộng sản và mở ra bước ngoặt lớn của cách mạng Việt Nam. Từ sự kiện lịch sử này, ngày 3 tháng 2 hằng năm được tổ chức kỷ niệm nhằm nhắc nhớ vai trò lãnh đạo của Đảng trong sự nghiệp đấu tranh giành độc lập dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc..