Chủ nhật, ngày 3/10/2021 (DL) tức 27/8/2021 (AL)

Chủ nhật, ngày 3 tháng 10 năm 2021 dương lịch, tức ngày 27 tháng 8 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/10/2021 dương lịch tương ứng với ngày 27/8/2021 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2021
3
Âm lịch
Tháng 8, 2021 (Tân Sửu)
27
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 10 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/8
Nhâm Ngọ
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
26/8
Quý Mùi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
27/8
Giáp Thân
4
28/8
Ất Dậu
Ngày Động vật Thế giới
5
29/8
Bính Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
1/9
Đinh Hợi
Mùng 1
7
2/9
Mậu Tý
8
3/9
Kỷ Sửu
9
4/9
Canh Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
5/9
Tân Mão
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
6/9
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
7/9
Quý Tỵ
13
8/9
Giáp Ngọ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
9/9
Ất Mùi
Tết Trùng Cửu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
15
10/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
11/9
Đinh Dậu
Ngày Lương thực thế giới
17
12/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
13/9
Kỷ Hợi
19
14/9
Canh Tý
20
15/9
Tân Sửu
Ngày Rằm
Kỷ niệm 91 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
16/9
Nhâm Dần
22
17/9
Quý Mão
23
18/9
Giáp Thìn
24
19/9
Ất Tỵ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
20/9
Bính Ngọ
26
21/9
Đinh Mùi
27
22/9
Mậu Thân
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
23/9
Kỷ Dậu
29
24/9
Canh Tuất
30
25/9
Tân Hợi
31
26/9
Nhâm Tý
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-10-2021 (dương lịch) tức 27-8-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-10-2021 (dương lịch) tức 27-8-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 8 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 8 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-10-2021 (dương lịch) tức 27-8-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/10/2021 (dương lịch) tức 27/8/2021 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 10 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 276 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 3 tháng 10 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là ngày 27 tháng 8 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 3 tháng 10 là ngày thứ 234 trong năm âm lịch 2021 và còn 121 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 3 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 27 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 27 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).