Thứ năm, ngày 3/10/2019 (DL) tức 5/9/2019 (AL)

Thứ năm, ngày 3 tháng 10 năm 2019 dương lịch, tức ngày 5 tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/10/2019 dương lịch tương ứng với ngày 5/9/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2019
3
Âm lịch
Tháng 9, 2019 (Kỷ Hợi)
5
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Giáp Tuất
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 10 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/9
Tân Mùi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
4/9
Nhâm Thân
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
5/9
Quý Dậu
4
6/9
Giáp Tuất
Ngày Động vật Thế giới
5
7/9
Ất Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
8/9
Bính Tý
7
9/9
Đinh Sửu
Tết Trùng Cửu
8
10/9
Mậu Dần
9
11/9
Kỷ Mão
Ngày Bưu chính Thế giới
10
12/9
Canh Thìn
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
13/9
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
14/9
Nhâm Ngọ
13
15/9
Quý Mùi
Ngày Rằm
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
16/9
Giáp Thân
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
17/9
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 63 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
18/9
Bính Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
19/9
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
20/9
Mậu Tý
19
21/9
Kỷ Sửu
20
22/9
Canh Dần
Kỷ niệm 89 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
23/9
Tân Mão
22
24/9
Nhâm Thìn
23
25/9
Quý Tỵ
24
26/9
Giáp Ngọ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
27/9
Ất Mùi
26
28/9
Bính Thân
27
29/9
Đinh Dậu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
1/10
Mậu Tuất
Mùng 1
29
2/10
Kỷ Hợi
30
3/10
Canh Tý
31
4/10
Tân Sửu
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-10-2019 (dương lịch) tức 5-9-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-10-2019 (dương lịch) tức 5-9-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 9 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 9 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-10-2019 (dương lịch) tức 5-9-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/10/2019 (dương lịch) tức 5/9/2019 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 10 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 276 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 3 tháng 10 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là ngày 5 tháng 9 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi. Ngày 3 tháng 10 là ngày thứ 241 trong năm âm lịch 2019 và còn 114 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 3 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 5 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 5 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).