Thứ tư, ngày 3/10/2018 (DL) tức 24/8/2018 (AL)

Thứ tư, ngày 3 tháng 10 năm 2018 dương lịch, tức ngày 24 tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/10/2018 dương lịch tương ứng với ngày 24/8/2018 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2018
3
Âm lịch
Tháng 8, 2018 (Mậu Tuất)
24
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 10 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/8
Bính Dần
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
23/8
Đinh Mão
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
24/8
Mậu Thìn
4
25/8
Kỷ Tỵ
Ngày Động vật Thế giới
5
26/8
Canh Ngọ
Ngày Nhà giáo thế giới
6
27/8
Tân Mùi
7
28/8
Nhâm Thân
8
29/8
Quý Dậu
9
1/9
Giáp Tuất
Mùng 1
Ngày Bưu chính Thế giới
10
2/9
Ất Hợi
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 73 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
3/9
Bính Tý
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
4/9
Đinh Sửu
13
5/9
Mậu Dần
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
6/9
Kỷ Mão
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
7/9
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
8/9
Tân Tỵ
Ngày Lương thực thế giới
17
9/9
Nhâm Ngọ
Tết Trùng Cửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
10/9
Quý Mùi
19
11/9
Giáp Thân
20
12/9
Ất Dậu
Kỷ niệm 88 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
13/9
Bính Tuất
22
14/9
Đinh Hợi
23
15/9
Mậu Tý
Ngày Rằm
24
16/9
Kỷ Sửu
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
17/9
Canh Dần
26
18/9
Tân Mão
27
19/9
Nhâm Thìn
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
20/9
Quý Tỵ
29
21/9
Giáp Ngọ
30
22/9
Ất Mùi
31
23/9
Bính Thân
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-10-2018 (dương lịch) tức 24-8-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-10-2018 (dương lịch) tức 24-8-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 24 tháng 8 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 8 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-10-2018 (dương lịch) tức 24-8-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/10/2018 (dương lịch) tức 24/8/2018 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 276 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là ngày 24 tháng 8 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất. Ngày 3 tháng 10 là ngày thứ 230 trong năm âm lịch 2018 và còn 125 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 24 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 24 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.