Thứ tư, ngày 3/1/2029 (DL) tức 19/11/2028 (AL)

Thứ tư, ngày 3 tháng 1 năm 2029 dương lịch, tức ngày 19 tháng 11 năm 2028 (Mậu Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/1/2029 dương lịch tương ứng với ngày 19/11/2028 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2029
3
Âm lịch
Tháng 11, 2028 (Mậu Thân)
19
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 1 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/11
Tân Mão
Tết Dương lịch
2
18/11
Nhâm Thìn
3
19/11
Quý Tỵ
4
20/11
Giáp Ngọ
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
21/11
Ất Mùi
6
22/11
Bính Thân
7
23/11
Đinh Dậu
8
24/11
Mậu Tuất
9
25/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
26/11
Canh Tý
11
27/11
Tân Sửu
12
28/11
Nhâm Dần
13
29/11
Quý Mão
14
30/11
Giáp Thìn
15
1/12
Ất Tỵ
Mùng 1
16
2/12
Bính Ngọ
17
3/12
Đinh Mùi
18
4/12
Mậu Thân
19
5/12
Kỷ Dậu
20
6/12
Canh Tuất
21
7/12
Tân Hợi
22
8/12
Nhâm Tý
23
9/12
Quý Sửu
24
10/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
11/12
Ất Mão
26
12/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
13/12
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
14/12
Mậu Ngọ
29
15/12
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
30
16/12
Canh Thân
31
17/12
Tân Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-1-2029 (dương lịch) tức 19-11-2028 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-1-2029 (dương lịch) tức 19-11-2028 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 19 tháng 11 năm Mậu Thân phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 11 năm Mậu Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 3-1-2029 (dương lịch) tức 19-11-2028 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/1/2029 (dương lịch) tức 19/11/2028 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 1 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 3 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 3 tháng 1 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là ngày 19 tháng 11 năm 2028 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Giáp Tý năm Mậu Thân. Ngày 3 tháng 1 là ngày thứ 344 trong năm âm lịch 2028 và còn 41 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2029).

Ngày 3 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2028 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2028 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).