Thứ bảy, ngày 3/1/2026 (DL) tức 15/11/2025 (AL)

Thứ bảy, ngày 3 tháng 1 năm 2026 dương lịch, tức ngày 15 tháng 11 năm 2025 (Ất Tỵ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 3/1/2026 dương lịch tương ứng với ngày 15/11/2025 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2026
3
Âm lịch
Tháng 11, 2025 (Ất Tỵ)
15
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 11 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 1 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/11
Ất Hợi
Tết Dương lịch
2
14/11
Bính Tý
3
15/11
Đinh Sửu
Ngày Rằm
4
16/11
Mậu Dần
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
17/11
Kỷ Mão
6
18/11
Canh Thìn
7
19/11
Tân Tỵ
8
20/11
Nhâm Ngọ
9
21/11
Quý Mùi
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
22/11
Giáp Thân
11
23/11
Ất Dậu
12
24/11
Bính Tuất
13
25/11
Đinh Hợi
14
26/11
Mậu Tý
15
27/11
Kỷ Sửu
16
28/11
Canh Dần
17
29/11
Tân Mão
18
30/11
Nhâm Thìn
19
1/12
Quý Tỵ
Mùng 1
20
2/12
Giáp Ngọ
21
3/12
Ất Mùi
22
4/12
Bính Thân
23
5/12
Đinh Dậu
24
6/12
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
7/12
Kỷ Hợi
26
8/12
Canh Tý
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
9/12
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
10/12
Nhâm Dần
29
11/12
Quý Mão
30
12/12
Giáp Thìn
31
13/12
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 3-1-2026 (dương lịch) tức 15-11-2025 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 3-1-2026 (dương lịch) tức 15-11-2025 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 11 năm Ất Tỵ phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 11 năm Ất Tỵ là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 3-1-2026 (dương lịch) tức 15-11-2025 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 3/1/2026 (dương lịch) tức 15/11/2025 (âm lịch)

Ngày 3 tháng 1 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 3 tháng 1 năm 2026 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 3 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2026.

Ngày 3 tháng 1 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3 tháng 1 năm 2026 (dương lịch) là ngày 15 tháng 11 năm 2025 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ. Ngày 3 tháng 1 là ngày thứ 340 trong năm âm lịch 2025 và còn 45 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2026).

Ngày 3 tháng 1 năm 2026 dương lịch tức ngày 15 tháng 11 năm 2025 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 1 năm 2026 dương lịch tức ngày 15 tháng 11 năm 2025 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 15 tháng 11 năm 2025 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 11 năm 2025 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..