Chủ nhật, ngày 29/8/2021 (DL) tức 22/7/2021 (AL)
Chủ nhật, ngày 29 tháng 8 năm 2021 dương lịch, tức ngày 22 tháng 7 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 29/8/2021 dương lịch tương ứng với ngày 22/7/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 29 tháng 8 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhânNgày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân (International Day against Nuclear Tests) được tổ chức vào ngày 29 tháng 8 hằng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thông qua vào năm 2009 nhằm kêu gọi chấm dứt các vụ thử vũ khí hạt nhân để hướng tới một thế giới an toàn và không có vũ khí hạt nhân. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 29-8-2021 (dương lịch) tức 22-7-2021 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 22 tháng 7 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng. Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn. Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. - Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 22 tháng 7 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 29-8-2021 (dương lịch) tức 22-7-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 29/8/2021 (dương lịch) tức 22/7/2021 (âm lịch)
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 là vào thứ mấy?
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 241 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là ngày 22 tháng 7 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Bính Thân năm Tân Sửu. Ngày 29 tháng 8 là ngày thứ 199 trong năm âm lịch 2021 và còn 156 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 22 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 22 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 là ngày gì?
Ngày 29 tháng 8 năm 2021 là Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân. Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân (International Day against Nuclear Tests) được tổ chức vào ngày 29 tháng 8 hằng năm. Sự kiện này được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thông qua vào năm 2009 nhằm kêu gọi chấm dứt các vụ thử vũ khí hạt nhân để hướng tới một thế giới an toàn và không có vũ khí hạt nhân..






