Thứ sáu, ngày 29/7/2022 (DL) tức 1/7/2022 (AL)

Thứ sáu, ngày 29 tháng 7 năm 2022 dương lịch, tức ngày 1 tháng 7 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/7/2022 dương lịch tương ứng với ngày 1/7/2022 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2022
29
Âm lịch
Tháng 7, 2022 (Nhâm Dần)
1
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Đại thử

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 7 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 1
    Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
‹Xem lịch tháng 7 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/6
Ất Mão
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
4/6
Bính Thìn
3
5/6
Đinh Tỵ
4
6/6
Mậu Ngọ
5
7/6
Kỷ Mùi
6
8/6
Canh Thân
7
9/6
Tân Dậu
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
10/6
Nhâm Tuất
9
11/6
Quý Hợi
10
12/6
Giáp Tý
11
13/6
Ất Sửu
Ngày Dân số Thế giới
12
14/6
Bính Dần
13
15/6
Đinh Mão
Ngày Rằm
14
16/6
Mậu Thìn
15
17/6
Kỷ Tỵ
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
18/6
Canh Ngọ
17
19/6
Tân Mùi
18
20/6
Nhâm Thân
19
21/6
Quý Dậu
20
22/6
Giáp Tuất
21
23/6
Ất Hợi
22
24/6
Bính Tý
23
25/6
Đinh Sửu
24
26/6
Mậu Dần
25
27/6
Kỷ Mão
26
28/6
Canh Thìn
27
29/6
Tân Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
30/6
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
1/7
Quý Mùi
Mùng 1
30
2/7
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
3/7
Ất Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-7-2022 (dương lịch) tức 1-7-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-7-2022 (dương lịch) tức 1-7-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 1 tháng 7 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 1 tháng 7 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-7-2022 (dương lịch) tức 1-7-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/7/2022 (dương lịch) tức 1/7/2022 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 7 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 210 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2022.

Ngày 29 tháng 7 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là ngày 1 tháng 7 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Mậu Thân năm Nhâm Dần. Ngày 29 tháng 7 là ngày thứ 179 trong năm âm lịch 2022 và còn 177 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 29 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 1 tháng 7 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 1 tháng 7 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 1 tháng 7 năm 2022 âm lịch là ngày gì?

Ngày 1 tháng 7 năm 2022 âm lịch là Mùng 1. Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới..