Thứ bảy, ngày 29/7/2017 (DL) tức 7/6/2017 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 7 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 7/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Thành, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2017
29
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu) nhuận
7
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 7 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/6
Kỷ Sửu
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
9/6
Canh Dần
3
10/6
Tân Mão
4
11/6
Nhâm Thìn
5
12/6
Quý Tỵ
6
13/6
Giáp Ngọ
7
14/6
Ất Mùi
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
15/6
Bính Thân
Ngày Rằm
9
16/6
Đinh Dậu
10
17/6
Mậu Tuất
11
18/6
Kỷ Hợi
Ngày Dân số Thế giới
12
19/6
Canh Tý
13
20/6
Tân Sửu
14
21/6
Nhâm Dần
15
22/6
Quý Mão
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 67 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
23/6
Giáp Thìn
17
24/6
Ất Tỵ
18
25/6
Bính Ngọ
19
26/6
Đinh Mùi
20
27/6
Mậu Thân
21
28/6
Kỷ Dậu
22
29/6
Canh Tuất
23
1/6 nhuận
Tân Hợi
Mùng 1
24
2/6 nhuận
Nhâm Tý
25
3/6 nhuận
Quý Sửu
26
4/6 nhuận
Giáp Dần
27
5/6 nhuận
Ất Mão
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
6/6 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
7/6 nhuận
Đinh Tỵ
30
8/6 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
9/6 nhuận
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-7-2017 (dương lịch) tức 7-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-7-2017 (dương lịch) tức 7-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-7-2017 (dương lịch) tức 7-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/7/2017 (dương lịch) tức 7/6/2017 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 210 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 29 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 7 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 29 tháng 7 là ngày thứ 183 trong năm âm lịch 2017 và còn 202 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 29 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).