Thứ bảy, ngày 29/6/2030 (DL) tức 29/5/2030 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 6 năm 2030 dương lịch, tức ngày 29 tháng 5 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/6/2030 dương lịch tương ứng với ngày 29/5/2030 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2030
29
Âm lịch
Tháng 5, 2030 (Canh Tuất)
29
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
‹Xem lịch tháng 6 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/5
Đinh Mão
Mùng 1
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
2
2/5
Mậu Thìn
3
3/5
Kỷ Tỵ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
4/5
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
5/5
Tân Mùi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Môi trường thế giới
6
6/5
Nhâm Thân
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
7/5
Quý Dậu
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
8/5
Giáp Tuất
Ngày Đại dương Thế giới
9
9/5
Ất Hợi
10
10/5
Bính Tý
11
11/5
Đinh Sửu
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
12/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
13/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
14/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
15/5
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
16/5
Nhâm Ngọ
17
17/5
Quý Mùi
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
18/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
19/5
Ất Dậu
20
20/5
Bính Tuất
Ngày Tị nạn thế giới
21
21/5
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 105 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
22/5
Mậu Tý
23
23/5
Kỷ Sửu
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
24/5
Canh Dần
25
25/5
Tân Mão
Ngày Thủy thủ
26
26/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
27/5
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
28/5
Giáp Ngọ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
29/5
Ất Mùi
30
30/5
Bính Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-6-2030 (dương lịch) tức 29-5-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-6-2030 (dương lịch) tức 29-5-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 29 tháng 5 năm Canh Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 5 năm Canh Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 29-6-2030 (dương lịch) tức 29-5-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/6/2030 (dương lịch) tức 29/5/2030 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 180 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2030.

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 (dương lịch) là ngày 29 tháng 5 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Canh Tuất. Ngày 29 tháng 6 là ngày thứ 148 trong năm âm lịch 2030 và còn 208 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 dương lịch tức ngày 29 tháng 5 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 6 năm 2030 dương lịch tức ngày 29 tháng 5 năm 2030 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).