Thứ bảy, ngày 29/4/2034 (DL) tức 11/3/2034 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 4 năm 2034 dương lịch, tức ngày 11 tháng 3 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/4/2034 dương lịch tương ứng với ngày 11/3/2034 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2034
29
Âm lịch
Tháng 3, 2034 (Giáp Dần)
11
Ngày: Ất Mão
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 4 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/2
Đinh Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
14/2
Mậu Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
15/2
Kỷ Sửu
Ngày Rằm
4
16/2
Canh Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
17/2
Tân Mão
6
18/2
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
19/2
Quý Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
20/2
Giáp Ngọ
9
21/2
Ất Mùi
10
22/2
Bính Thân
11
23/2
Đinh Dậu
12
24/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
25/2
Kỷ Hợi
14
26/2
Canh Tý
15
27/2
Tân Sửu
16
28/2
Nhâm Dần
17
29/2
Quý Mão
18
30/2
Giáp Thìn
Ngày Di sản thế giới
19
1/3
Ất Tỵ
Mùng 1
20
2/3
Bính Ngọ
21
3/3
Đinh Mùi
Tết Hàn Thực
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
4/3
Mậu Thân
Ngày Trái Đất
23
5/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
6/3
Canh Tuất
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
7/3
Tân Hợi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
8/3
Nhâm Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
9/3
Quý Sửu
28
10/3
Giáp Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
11/3
Ất Mão
30
12/3
Bính Thìn
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 59 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-4-2034 (dương lịch) tức 11-3-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-4-2034 (dương lịch) tức 11-3-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 3 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 3 năm Giáp Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-4-2034 (dương lịch) tức 11-3-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/4/2034 (dương lịch) tức 11/3/2034 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 4 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 119 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 29 tháng 4 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là ngày 11 tháng 3 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Mậu Thìn năm Giáp Dần. Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ 70 trong năm âm lịch 2034 và còn 285 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 29 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.