Thứ sáu, ngày 29/4/2022 (DL) tức 29/3/2022 (AL)

Thứ sáu, ngày 29 tháng 4 năm 2022 dương lịch, tức ngày 29 tháng 3 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/4/2022 dương lịch tương ứng với ngày 29/3/2022 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2022
29
Âm lịch
Tháng 3, 2022 (Nhâm Dần)
29
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
‹Xem lịch tháng 4 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/3
Giáp Thân
Mùng 1
Ngày Cá tháng Tư
2
2/3
Ất Dậu
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
3/3
Bính Tuất
Tết Hàn Thực
4
4/3
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
5/3
Mậu Tý
6
6/3
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
7/3
Canh Dần
Ngày Sức khỏe thế giới
8
8/3
Tân Mão
9
9/3
Nhâm Thìn
10
10/3
Quý Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
11
11/3
Giáp Ngọ
12
12/3
Ất Mùi
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
13/3
Bính Thân
14
14/3
Đinh Dậu
15
15/3
Mậu Tuất
Ngày Rằm
16
16/3
Kỷ Hợi
17
17/3
Canh Tý
18
18/3
Tân Sửu
Ngày Di sản thế giới
19
19/3
Nhâm Dần
20
20/3
Quý Mão
21
21/3
Giáp Thìn
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
22/3
Ất Tỵ
Ngày Trái Đất
23
23/3
Bính Ngọ
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
24/3
Đinh Mùi
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
25/3
Mậu Thân
Ngày Sốt rét Thế giới
26
26/3
Kỷ Dậu
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
27/3
Canh Tuất
28
28/3
Tân Hợi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
29/3
Nhâm Tý
30
30/3
Quý Sửu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 47 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-4-2022 (dương lịch) tức 29-3-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-4-2022 (dương lịch) tức 29-3-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 29 tháng 3 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 3 năm Nhâm Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-4-2022 (dương lịch) tức 29-3-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/4/2022 (dương lịch) tức 29/3/2022 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 4 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 4 năm 2022 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 119 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2022.

Ngày 29 tháng 4 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 4 năm 2022 (dương lịch) là ngày 29 tháng 3 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Giáp Thìn năm Nhâm Dần. Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ 88 trong năm âm lịch 2022 và còn 268 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 29 tháng 4 năm 2022 dương lịch tức ngày 29 tháng 3 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 4 năm 2022 dương lịch tức ngày 29 tháng 3 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.