Thứ tư, ngày 29/3/2034 (DL) tức 10/2/2034 (AL)

Thứ tư, ngày 29 tháng 3 năm 2034 dương lịch, tức ngày 10 tháng 2 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/3/2034 dương lịch tương ứng với ngày 10/2/2034 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Quý, Lộc Mã. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2034
29
Âm lịch
Tháng 2, 2034 (Giáp Dần)
10
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân

Sự kiện lịch sử trong ngày 29 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam29/03/1973Kỷ niệm 61 năm Quân Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam (Đã diễn ra 61 năm trước tính đến ngày 29/03/2034)
    Ngày 29/03/1973, những binh sĩ Mỹ cuối cùng rút khỏi miền Nam Việt Nam theo cam kết trong Hiệp định Paris. Sự kiện này đánh dấu thất bại của sự can thiệp quân sự trực tiếp của Hoa Kỳ tại Việt Nam và tạo chuyển biến lớn trên chiến trường miền Nam.
Xem lịch tháng 3 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Bính Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
12/1
Đinh Tỵ
3
13/1
Mậu Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
14/1
Kỷ Mùi
5
15/1
Canh Thân
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Tân Dậu
7
17/1
Nhâm Tuất
8
18/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
19/1
Giáp Tý
10
20/1
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
21/1
Bính Dần
12
22/1
Đinh Mão
13
23/1
Mậu Thìn
14
24/1
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 46 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
25/1
Canh Ngọ
16
26/1
Tân Mùi
17
27/1
Nhâm Thân
18
28/1
Quý Dậu
19
29/1
Giáp Tuất
20
1/2
Ất Hợi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
2/2
Bính Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
3/2
Đinh Sửu
Ngày Nước thế giới
23
4/2
Mậu Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
5/2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
6/2
Canh Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
7/2
Tân Tỵ
Kỷ niệm 103 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
8/2
Nhâm Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
9/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
10/2
Giáp Thân
30
11/2
Ất Dậu
31
12/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-3-2034 (dương lịch) tức 10-2-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-3-2034 (dương lịch) tức 10-2-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 10 tháng 2 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (4) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 2 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-3-2034 (dương lịch) tức 10-2-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/3/2034 (dương lịch) tức 10/2/2034 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 88 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là ngày 10 tháng 2 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Đinh Mão năm Giáp Dần. Ngày 29 tháng 3 là ngày thứ 39 trong năm âm lịch 2034 và còn 316 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 10 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 10 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 29 tháng 3 năm 2034 là Kỷ niệm 61 năm Quân Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam. Ngày 29/03/1973, những binh sĩ Mỹ cuối cùng rút khỏi miền Nam Việt Nam theo cam kết trong Hiệp định Paris. Sự kiện này đánh dấu thất bại của sự can thiệp quân sự trực tiếp của Hoa Kỳ tại Việt Nam và tạo chuyển biến lớn trên chiến trường miền Nam..