Thứ bảy, ngày 29/3/2031 (DL) tức 7/3/2031 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 3 năm 2031 dương lịch, tức ngày 7 tháng 3 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/3/2031 dương lịch tương ứng với ngày 7/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2031
29
Âm lịch
Tháng 3, 2031 (Tân Hợi)
7
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân phân

Sự kiện lịch sử trong ngày 29 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam29/03/1973Kỷ niệm 58 năm Quân Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam (Đã diễn ra 58 năm trước tính đến ngày 29/03/2031)
    Ngày 29/03/1973, những binh sĩ Mỹ cuối cùng rút khỏi miền Nam Việt Nam theo cam kết trong Hiệp định Paris. Sự kiện này đánh dấu thất bại của sự can thiệp quân sự trực tiếp của Hoa Kỳ tại Việt Nam và tạo chuyển biến lớn trên chiến trường miền Nam.
Xem lịch tháng 3 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
9/2
Canh Tý
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
10/2
Tân Sửu
3
11/2
Nhâm Dần
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
12/2
Quý Mão
5
13/2
Giáp Thìn
6
14/2
Ất Tỵ
7
15/2
Bính Ngọ
Ngày Rằm
8
16/2
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
17/2
Mậu Thân
10
18/2
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
19/2
Canh Tuất
12
20/2
Tân Hợi
13
21/2
Nhâm Tý
14
22/2
Quý Sửu
Kỷ niệm 43 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
23/2
Giáp Dần
16
24/2
Ất Mão
17
25/2
Bính Thìn
18
26/2
Đinh Tỵ
19
27/2
Mậu Ngọ
20
28/2
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
29/2
Canh Thân
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
30/2
Tân Dậu
Ngày Nước thế giới
23
1/3
Nhâm Tuất
Mùng 1
Ngày Khí tượng thế giới
24
2/3
Quý Hợi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
3/3
Giáp Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
26
4/3
Ất Sửu
Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
5/3
Bính Dần
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
6/3
Đinh Mão
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
7/3
Mậu Thìn
30
8/3
Kỷ Tỵ
31
9/3
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-3-2031 (dương lịch) tức 7-3-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-3-2031 (dương lịch) tức 7-3-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 3 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-3-2031 (dương lịch) tức 7-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/3/2031 (dương lịch) tức 7/3/2031 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 88 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 (dương lịch) là ngày 7 tháng 3 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 29 tháng 3 là ngày thứ 66 trong năm âm lịch 2031 và còn 319 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 7 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 dương lịch tức ngày 7 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 29 tháng 3 năm 2031 là Kỷ niệm 58 năm Quân Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam. Ngày 29/03/1973, những binh sĩ Mỹ cuối cùng rút khỏi miền Nam Việt Nam theo cam kết trong Hiệp định Paris. Sự kiện này đánh dấu thất bại của sự can thiệp quân sự trực tiếp của Hoa Kỳ tại Việt Nam và tạo chuyển biến lớn trên chiến trường miền Nam..