Thứ sáu, ngày 29/12/2017 (DL) tức 12/11/2017 (AL)

Thứ sáu, ngày 29 tháng 12 năm 2017 dương lịch, tức ngày 12 tháng 11 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/12/2017 dương lịch tương ứng với ngày 12/11/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Quả Tú. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2017
29
Âm lịch
Tháng 11, 2017 (Đinh Dậu)
12
Ngày: Canh Dần
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/10
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
15/10
Quý Hợi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
3
16/10
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
17/10
Ất Sửu
5
18/10
Bính Dần
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
19/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 28 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
20/10
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21/10
Kỷ Tỵ
9
22/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
23/10
Tân Mùi
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
24/10
Nhâm Thân
Ngày Núi Quốc tế
12
25/10
Quý Dậu
13
26/10
Giáp Tuất
14
27/10
Ất Hợi
15
28/10
Bính Tý
16
29/10
Đinh Sửu
17
30/10
Mậu Dần
18
1/11
Kỷ Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Người di cư
19
2/11
Canh Thìn
Kỷ niệm 71 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
3/11
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 57 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
4/11
Nhâm Ngọ
22
5/11
Quý Mùi
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 28 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
6/11
Giáp Thân
24
7/11
Ất Dậu
25
8/11
Bính Tuất
Lễ Giáng sinh
26
9/11
Đinh Hợi
Ngày Dân số Việt Nam
27
10/11
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
11/11
Kỷ Sửu
29
12/11
Canh Dần
30
13/11
Tân Mão
31
14/11
Nhâm Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-12-2017 (dương lịch) tức 12-11-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-12-2017 (dương lịch) tức 12-11-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 12 tháng 11 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (3) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 11 năm Đinh Dậu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-12-2017 (dương lịch) tức 12-11-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/12/2017 (dương lịch) tức 12/11/2017 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 12 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 363 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 29 tháng 12 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 12 năm 2017 (dương lịch) là ngày 12 tháng 11 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Dần tháng Nhâm Tý năm Đinh Dậu. Ngày 29 tháng 12 là ngày thứ 336 trong năm âm lịch 2017 và còn 49 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 29 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 12 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 12 năm 2017 dương lịch tức ngày 12 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).