Thứ sáu, ngày 29/10/2032 (DL) tức 26/9/2032 (AL)

Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 2032 dương lịch, tức ngày 26 tháng 9 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/10/2032 dương lịch tương ứng với ngày 26/9/2032 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2032
29
Âm lịch
Tháng 9, 2032 (Nhâm Tý)
26
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Sương giáng
‹Xem lịch tháng 10 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/8
Canh Thìn
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
28/8
Tân Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
29/8
Nhâm Ngọ
4
1/9
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Động vật Thế giới
5
2/9
Giáp Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
3/9
Ất Dậu
7
4/9
Bính Tuất
8
5/9
Đinh Hợi
9
6/9
Mậu Tý
Ngày Bưu chính Thế giới
10
7/9
Kỷ Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 87 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
8/9
Canh Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
9/9
Tân Mão
Tết Trùng Cửu
13
10/9
Nhâm Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
11/9
Quý Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 102 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
12/9
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
13/9
Ất Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
14/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
15/9
Đinh Dậu
Ngày Rằm
19
16/9
Mậu Tuất
20
17/9
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 102 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
18/9
Canh Tý
22
19/9
Tân Sửu
23
20/9
Nhâm Dần
24
21/9
Quý Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
22/9
Giáp Thìn
26
23/9
Ất Tỵ
27
24/9
Bính Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
25/9
Đinh Mùi
29
26/9
Mậu Thân
30
27/9
Kỷ Dậu
31
28/9
Canh Tuất
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-10-2032 (dương lịch) tức 26-9-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-10-2032 (dương lịch) tức 26-9-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 9 năm Nhâm Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 9 năm Nhâm Tý là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 29-10-2032 (dương lịch) tức 26-9-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/10/2032 (dương lịch) tức 26/9/2032 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 10 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 10 năm 2032 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 303 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2032.

Ngày 29 tháng 10 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 10 năm 2032 (dương lịch) là ngày 26 tháng 9 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý. Ngày 29 tháng 10 là ngày thứ 262 trong năm âm lịch 2032 và còn 94 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 29 tháng 10 năm 2032 dương lịch tức ngày 26 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 10 năm 2032 dương lịch tức ngày 26 tháng 9 năm 2032 âm lịch là ngày bình thường.