Thứ sáu, ngày 29/10/2021 (DL) tức 24/9/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 2021 dương lịch, tức ngày 24 tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/10/2021 dương lịch tương ứng với ngày 24/9/2021 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2021
29
Âm lịch
Tháng 9, 2021 (Tân Sửu)
24
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 10 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/8
Nhâm Ngọ
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
26/8
Quý Mùi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
27/8
Giáp Thân
4
28/8
Ất Dậu
Ngày Động vật Thế giới
5
29/8
Bính Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
1/9
Đinh Hợi
Mùng 1
7
2/9
Mậu Tý
8
3/9
Kỷ Sửu
9
4/9
Canh Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
5/9
Tân Mão
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
6/9
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
7/9
Quý Tỵ
13
8/9
Giáp Ngọ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
9/9
Ất Mùi
Tết Trùng Cửu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
15
10/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
11/9
Đinh Dậu
Ngày Lương thực thế giới
17
12/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
13/9
Kỷ Hợi
19
14/9
Canh Tý
20
15/9
Tân Sửu
Ngày Rằm
Kỷ niệm 91 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
16/9
Nhâm Dần
22
17/9
Quý Mão
23
18/9
Giáp Thìn
24
19/9
Ất Tỵ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
20/9
Bính Ngọ
26
21/9
Đinh Mùi
27
22/9
Mậu Thân
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
23/9
Kỷ Dậu
29
24/9
Canh Tuất
30
25/9
Tân Hợi
31
26/9
Nhâm Tý
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-10-2021 (dương lịch) tức 24-9-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-10-2021 (dương lịch) tức 24-9-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 9 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 9 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-10-2021 (dương lịch) tức 24-9-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/10/2021 (dương lịch) tức 24/9/2021 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 10 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 302 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 29 tháng 10 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là ngày 24 tháng 9 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu. Ngày 29 tháng 10 là ngày thứ 260 trong năm âm lịch 2021 và còn 95 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 29 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 24 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 24 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).