Thứ bảy, ngày 29/10/2016 (DL) tức 29/9/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 29 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 29 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 29/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2016
29
Âm lịch
Tháng 9, 2016 (Bính Thân)
29
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 10 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/9
Bính Thìn
Mùng 1
Ngày Cà phê Quốc tế
2
2/9
Đinh Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
3/9
Mậu Ngọ
4
4/9
Kỷ Mùi
Ngày Động vật Thế giới
5
5/9
Canh Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
6/9
Tân Dậu
7
7/9
Nhâm Tuất
8
8/9
Quý Hợi
9
9/9
Giáp Tý
Tết Trùng Cửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
10/9
Ất Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
11/9
Bính Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
12/9
Đinh Mão
13
13/9
Mậu Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
14/9
Kỷ Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
15/9
Canh Ngọ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
16
16/9
Tân Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
17/9
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
18/9
Quý Dậu
19
19/9
Giáp Tuất
20
20/9
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
21/9
Bính Tý
22
22/9
Đinh Sửu
23
23/9
Mậu Dần
24
24/9
Kỷ Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
25/9
Canh Thìn
26
26/9
Tân Tỵ
27
27/9
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
28/9
Quý Mùi
29
29/9
Giáp Thân
30
30/9
Ất Dậu
31
1/10
Bính Tuất
Mùng 1
Halloween
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-10-2016 (dương lịch) tức 29-9-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-10-2016 (dương lịch) tức 29-9-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-10-2016 (dương lịch) tức 29-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/10/2016 (dương lịch) tức 29/9/2016 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 303 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 29 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 29 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 29 tháng 10 là ngày thứ 265 trong năm âm lịch 2016 và còn 91 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 29 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 29 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 29 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.