Chủ nhật, ngày 29/1/2017 (DL) tức 2/1/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 29 tháng 1 năm 2017 dương lịch, tức ngày 2 tháng 1 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 29/1/2017 dương lịch tương ứng với ngày 2/1/2017 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2017
29
Âm lịch
Tháng 1, 2017 (Đinh Dậu)
2
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Đại hàn

Ngày lễ trong ngày 2 tháng 1 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 2 Tết Nguyên Đán
    Mùng 2 Tết Nguyên Đán là ngày tiếp nối không khí đón năm mới âm lịch, thường gắn với phong tục thăm hỏi họ hàng, chúc Tết, sum họp gia đình và cầu chúc những điều tốt đẹp trong năm mới.
Xem lịch tháng 1 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/12
Mậu Tý
Tết Dương lịch
2
5/12
Kỷ Sửu
3
6/12
Canh Dần
4
7/12
Tân Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
8/12
Nhâm Thìn
6
9/12
Quý Tỵ
7
10/12
Giáp Ngọ
8
11/12
Ất Mùi
9
12/12
Bính Thân
Kỷ niệm 67 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
13/12
Đinh Dậu
11
14/12
Mậu Tuất
12
15/12
Kỷ Hợi
Ngày Rằm
13
16/12
Canh Tý
14
17/12
Tân Sửu
15
18/12
Nhâm Dần
16
19/12
Quý Mão
17
20/12
Giáp Thìn
18
21/12
Ất Tỵ
19
22/12
Bính Ngọ
20
23/12
Đinh Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
21
24/12
Mậu Thân
22
25/12
Kỷ Dậu
23
26/12
Canh Tuất
24
27/12
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
28/12
Nhâm Tý
26
29/12
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
30/12
Giáp Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
1/1
Ất Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
29
2/1
Bính Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
30
3/1
Đinh Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
31
4/1
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 29-1-2017 (dương lịch) tức 2-1-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 29-1-2017 (dương lịch) tức 2-1-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 1 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 1 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 29-1-2017 (dương lịch) tức 2-1-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 29/1/2017 (dương lịch) tức 2/1/2017 (âm lịch)

Ngày 29 tháng 1 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 29 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 29 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 29 tháng 1 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là ngày 2 tháng 1 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu. Ngày 29 tháng 1 là ngày thứ 2 trong năm âm lịch 2017 và còn 383 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 29 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 2 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 2 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 2 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày gì?

Ngày 2 tháng 1 năm 2017 âm lịch là Mùng 2 Tết Nguyên Đán. Mùng 2 Tết Nguyên Đán là ngày tiếp nối không khí đón năm mới âm lịch, thường gắn với phong tục thăm hỏi họ hàng, chúc Tết, sum họp gia đình và cầu chúc những điều tốt đẹp trong năm mới..