Thứ bảy, ngày 28/8/2032 (DL) tức 23/7/2032 (AL)

Thứ bảy, ngày 28 tháng 8 năm 2032 dương lịch, tức ngày 23 tháng 7 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/8/2032 dương lịch tương ứng với ngày 23/7/2032 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Sinh Khí, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2032
28
Âm lịch
Tháng 7, 2032 (Nhâm Tý)
23
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Xử thử
‹Xem lịch tháng 8 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/6
Kỷ Mão
2
27/6
Canh Thìn
3
28/6
Tân Tỵ
4
29/6
Nhâm Ngọ
5
30/6
Quý Mùi
6
1/7
Giáp Thân
Mùng 1
7
2/7
Ất Dậu
8
3/7
Bính Tuất
9
4/7
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
5/7
Mậu Tý
Kỷ niệm 71 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
6/7
Kỷ Sửu
12
7/7
Canh Dần
Lễ Thất Tịch
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
8/7
Tân Mão
14
9/7
Nhâm Thìn
15
10/7
Quý Tỵ
16
11/7
Giáp Ngọ
17
12/7
Ất Mùi
18
13/7
Bính Thân
19
14/7
Đinh Dậu
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
15/7
Mậu Tuất
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
21
16/7
Kỷ Hợi
22
17/7
Canh Tý
23
18/7
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
19/7
Nhâm Dần
25
20/7
Quý Mão
26
21/7
Giáp Thìn
27
22/7
Ất Tỵ
28
23/7
Bính Ngọ
29
24/7
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
25/7
Mậu Thân
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
26/7
Kỷ Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-8-2032 (dương lịch) tức 23-7-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-8-2032 (dương lịch) tức 23-7-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 28-8-2032 (dương lịch) tức 23-7-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/8/2032 (dương lịch) tức 23/7/2032 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 8 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 8 năm 2032 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 241 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2032.

Ngày 28 tháng 8 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 8 năm 2032 (dương lịch) là ngày 23 tháng 7 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Mậu Thân năm Nhâm Tý. Ngày 28 tháng 8 là ngày thứ 200 trong năm âm lịch 2032 và còn 156 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 28 tháng 8 năm 2032 dương lịch tức ngày 23 tháng 7 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 8 năm 2032 dương lịch tức ngày 23 tháng 7 năm 2032 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).