Thứ ba, ngày 28/7/2026 (DL) tức 15/6/2026 (AL)

Thứ ba, ngày 28 tháng 7 năm 2026 dương lịch, tức ngày 15 tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/7/2026 dương lịch tương ứng với ngày 15/6/2026 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2026
28
Âm lịch
Tháng 6, 2026 (Bính Ngọ)
15
Ngày: Quý Mão
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử

Ngày lễ trong ngày 28 tháng 7 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống viêm gan
    Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan hay Ngày Viêm gan Thế giới (World Hepatitis Day) diễn ra vào ngày 28 tháng 7 hàng năm. Sự kiện này nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về các bệnh viêm gan siêu vi (đặc biệt là viêm gan B và C), căn bệnh gây ra nhiều ca tử vong do các biến chứng như suy gan, xơ gan và ung thư gan trên toàn cầu [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 97 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
    Ngày 28/07/1929, tại Hà Nội, Đại hội thành lập Tổng Công hội Đỏ Bắc Kỳ được tổ chức, đánh dấu sự ra đời của tổ chức công đoàn cách mạng đầu tiên của giai cấp công nhân Việt Nam. Đây là tiền thân của Công đoàn Việt Nam ngày nay. Hằng năm, ngày 28 tháng 7 là dịp kỷ niệm truyền thống Công đoàn Việt Nam, tôn vinh vai trò đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền lợi hợp pháp, chính đáng của người lao động.

Sự kiện lịch sử trong ngày 28 tháng 7 (dương lịch)

  • Việt Nam28/07/1929Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam (Đã diễn ra 97 năm trước tính đến ngày 28/07/2026)
  • Việt Nam28/07/1995Kỷ niệm 31 năm Việt Nam gia nhập ASEAN (Đã diễn ra 31 năm trước tính đến ngày 28/07/2026)
    Ngày 28/07/1995, Việt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Sự kiện này đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong tiến trình hội nhập khu vực, góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trong Đông Nam Á và trên trường quốc tế.

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 6 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 7 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/5
Bính Tý
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
18/5
Đinh Sửu
3
19/5
Mậu Dần
4
20/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Hợp tác xã năm 2026
5
21/5
Canh Thìn
6
22/5
Tân Tỵ
7
23/5
Nhâm Ngọ
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
24/5
Quý Mùi
9
25/5
Giáp Thân
10
26/5
Ất Dậu
11
27/5
Bính Tuất
Ngày Dân số Thế giới
12
28/5
Đinh Hợi
13
29/5
Mậu Tý
14
1/6
Kỷ Sửu
Mùng 1
15
2/6
Canh Dần
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
3/6
Tân Mão
17
4/6
Nhâm Thìn
18
5/6
Quý Tỵ
19
6/6
Giáp Ngọ
20
7/6
Ất Mùi
21
8/6
Bính Thân
22
9/6
Đinh Dậu
23
10/6
Mậu Tuất
24
11/6
Kỷ Hợi
25
12/6
Canh Tý
26
13/6
Tân Sửu
27
14/6
Nhâm Dần
Kỷ niệm 79 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
15/6
Quý Mão
Ngày Rằm
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
29
16/6
Giáp Thìn
30
17/6
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
18/6
Bính Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-7-2026 (dương lịch) tức 15-6-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-7-2026 (dương lịch) tức 15-6-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 6 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 6 năm Bính Ngọ là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 28-7-2026 (dương lịch) tức 15-6-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/7/2026 (dương lịch) tức 15/6/2026 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 209 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2026.

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 (dương lịch) là ngày 15 tháng 6 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ. Ngày 28 tháng 7 là ngày thứ 162 trong năm âm lịch 2026 và còn 193 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 dương lịch tức ngày 15 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 dương lịch tức ngày 15 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 là ngày gì?

Ngày 28 tháng 7 năm 2026 là (1) Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan; (2) Kỷ niệm 97 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam; (3) Kỷ niệm 31 năm Việt Nam gia nhập ASEAN.

Ngày 15 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 6 năm 2026 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..