Chủ nhật, ngày 28/5/2017 (DL) tức 3/5/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 28 tháng 5 năm 2017 dương lịch, tức ngày 3 tháng 5 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/5/2017 dương lịch tương ứng với ngày 3/5/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm, Thổ Kỵ. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2017
28
Âm lịch
Tháng 5, 2017 (Đinh Dậu)
3
Ngày: Ất Mão
Tháng: Bính Ngọ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/4
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Lao động
2
7/4
Kỷ Sửu
3
8/4
Canh Dần
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
9/4
Tân Mão
5
10/4
Nhâm Thìn
6
11/4
Quý Tỵ
7
12/4
Giáp Ngọ
Kỷ niệm 63 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
13/4
Ất Mùi
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
14/4
Bính Thân
10
15/4
Đinh Dậu
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
11
16/4
Mậu Tuất
12
17/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
18/4
Canh Tý
14
19/4
Tân Sửu
15
20/4
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
21/4
Quý Mão
17
22/4
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
23/4
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
24/4
Bính Ngọ
Kỷ niệm 127 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
25/4
Đinh Mùi
21
26/4
Mậu Thân
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
27/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
28/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
29/4
Tân Hợi
25
30/4
Nhâm Tý
26
1/5
Quý Sửu
Mùng 1
27
2/5
Giáp Dần
28
3/5
Ất Mão
29
4/5
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
5/5
Đinh Tỵ
Tết Đoan Ngọ
31
6/5
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-5-2017 (dương lịch) tức 3-5-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-5-2017 (dương lịch) tức 3-5-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 5 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (3) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (4) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 5 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 28-5-2017 (dương lịch) tức 3-5-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/5/2017 (dương lịch) tức 3/5/2017 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 5 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 5 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 148 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 28 tháng 5 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 5 năm 2017 (dương lịch) là ngày 3 tháng 5 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Bính Ngọ năm Đinh Dậu. Ngày 28 tháng 5 là ngày thứ 121 trong năm âm lịch 2017 và còn 264 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 28 tháng 5 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 5 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 5 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 5 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).