Thứ năm, ngày 28/4/2016 (DL) tức 22/3/2016 (AL)
Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 22 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 28/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 22/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 28 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việcNgày Thế giới về An toàn và Sức khỏe tại nơi làm việc (World Day for Safety and Health at Work) được Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) tổ chức vào ngày 28 tháng 4 hàng năm. Sự kiện nhằm thúc đẩy việc phòng ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, đồng thời tưởng niệm những người lao động đã thiệt mạng hoặc bị thương do các rủi ro liên quan đến công việc. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 28-4-2016 (dương lịch) tức 22-3-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 22 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng. Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc. Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng. Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. - Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 22 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 28-4-2016 (dương lịch) tức 22-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 28/4/2016 (dương lịch) tức 22/3/2016 (âm lịch)
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 119 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 22 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 28 tháng 4 là ngày thứ 81 trong năm âm lịch 2016 và còn 275 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 28 tháng 4 năm 2016 là Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc. Ngày Thế giới về An toàn và Sức khỏe tại nơi làm việc (World Day for Safety and Health at Work) được Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) tổ chức vào ngày 28 tháng 4 hàng năm. Sự kiện nhằm thúc đẩy việc phòng ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, đồng thời tưởng niệm những người lao động đã thiệt mạng hoặc bị thương do các rủi ro liên quan đến công việc..






