Thứ bảy, ngày 28/12/2019 (DL) tức 3/12/2019 (AL)

Thứ bảy, ngày 28 tháng 12 năm 2019 dương lịch, tức ngày 3 tháng 12 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/12/2019 dương lịch tương ứng với ngày 3/12/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2019
28
Âm lịch
Tháng 12, 2019 (Kỷ Hợi)
3
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Đinh Sửu
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 12 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/11
Nhâm Thân
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
7/11
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
9/11
Ất Hợi
5
10/11
Bính Tý
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
11/11
Đinh Sửu
Kỷ niệm 30 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
12/11
Mậu Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13/11
Kỷ Mão
9
14/11
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
15/11
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
16/11
Nhâm Ngọ
Ngày Núi Quốc tế
12
17/11
Quý Mùi
13
18/11
Giáp Thân
14
19/11
Ất Dậu
15
20/11
Bính Tuất
16
21/11
Đinh Hợi
17
22/11
Mậu Tý
18
23/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Người di cư
19
24/11
Canh Dần
Kỷ niệm 73 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
25/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 59 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
26/11
Nhâm Thìn
22
27/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 30 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
28/11
Giáp Ngọ
24
29/11
Ất Mùi
25
30/11
Bính Thân
Lễ Giáng sinh
26
1/12
Đinh Dậu
Mùng 1
Ngày Dân số Việt Nam
27
2/12
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
3/12
Kỷ Hợi
29
4/12
Canh Tý
30
5/12
Tân Sửu
31
6/12
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-12-2019 (dương lịch) tức 3-12-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-12-2019 (dương lịch) tức 3-12-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 12 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 12 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 28-12-2019 (dương lịch) tức 3-12-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/12/2019 (dương lịch) tức 3/12/2019 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 12 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 362 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 28 tháng 12 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là ngày 3 tháng 12 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi. Ngày 28 tháng 12 là ngày thứ 327 trong năm âm lịch 2019 và còn 28 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 28 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 12 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 12 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).