Thứ tư, ngày 28/11/2018 (DL) tức 22/10/2018 (AL)

Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 2018 dương lịch, tức ngày 22 tháng 10 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/11/2018 dương lịch tương ứng với ngày 22/10/2018 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Quý, Lộc Mã. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2018
28
Âm lịch
Tháng 10, 2018 (Mậu Tuất)
22
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Xem lịch tháng 11 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/9
Đinh Dậu
2
25/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
26/9
Kỷ Hợi
4
27/9
Canh Tý
5
28/9
Tân Sửu
6
29/9
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
1/10
Quý Mão
Mùng 1
8
2/10
Giáp Thìn
9
3/10
Ất Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
4/10
Bính Ngọ
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
5/10
Đinh Mùi
12
6/10
Mậu Thân
13
7/10
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới tử tế
14
8/10
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
9/10
Tân Hợi
16
10/10
Nhâm Tý
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
11/10
Quý Sửu
18
12/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 88 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
13/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
14/10
Bính Thìn
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
15/10
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
22
16/10
Mậu Ngọ
23
17/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
18/10
Canh Thân
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
19/10
Tân Dậu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
20/10
Nhâm Tuất
27
21/10
Quý Hợi
28
22/10
Giáp Tý
29
23/10
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
24/10
Bính Dần
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-11-2018 (dương lịch) tức 22-10-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-11-2018 (dương lịch) tức 22-10-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 10 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 10 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 28-11-2018 (dương lịch) tức 22-10-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/11/2018 (dương lịch) tức 22/10/2018 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 11 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 332 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 28 tháng 11 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là ngày 22 tháng 10 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tý tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất. Ngày 28 tháng 11 là ngày thứ 286 trong năm âm lịch 2018 và còn 69 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 28 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 22 tháng 10 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 22 tháng 10 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).