Thứ tư, ngày 28/10/2026 (DL) tức 19/9/2026 (AL)

Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2026 dương lịch, tức ngày 19 tháng 9 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 28/10/2026 dương lịch tương ứng với ngày 19/9/2026 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2026
28
Âm lịch
Tháng 9, 2026 (Bính Ngọ)
19
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng
‹Xem lịch tháng 10 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/8
Mậu Thân
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
22/8
Kỷ Dậu
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
23/8
Canh Tuất
4
24/8
Tân Hợi
Ngày Động vật Thế giới
5
25/8
Nhâm Tý
Ngày Nhà giáo thế giới
6
26/8
Quý Sửu
7
27/8
Giáp Dần
8
28/8
Ất Mão
9
29/8
Bính Thìn
Ngày Bưu chính Thế giới
10
1/9
Đinh Tỵ
Mùng 1
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
11
2/9
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
3/9
Kỷ Mùi
13
4/9
Canh Thân
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
5/9
Tân Dậu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
6/9
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 70 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
7/9
Quý Hợi
Ngày Lương thực thế giới
17
8/9
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
9/9
Ất Sửu
Tết Trùng Cửu
19
10/9
Bính Dần
20
11/9
Đinh Mão
Kỷ niệm 96 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
12/9
Mậu Thìn
22
13/9
Kỷ Tỵ
23
14/9
Canh Ngọ
24
15/9
Tân Mùi
Ngày Rằm
Ngày Liên Hợp Quốc
25
16/9
Nhâm Thân
26
17/9
Quý Dậu
27
18/9
Giáp Tuất
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
19/9
Ất Hợi
29
20/9
Bính Tý
30
21/9
Đinh Sửu
31
22/9
Mậu Dần
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 28-10-2026 (dương lịch) tức 19-9-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 28-10-2026 (dương lịch) tức 19-9-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 28-10-2026 (dương lịch) tức 19-9-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 28/10/2026 (dương lịch) tức 19/9/2026 (âm lịch)

Ngày 28 tháng 10 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 28 tháng 10 năm 2026 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 301 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2026.

Ngày 28 tháng 10 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28 tháng 10 năm 2026 (dương lịch) là ngày 19 tháng 9 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ. Ngày 28 tháng 10 là ngày thứ 254 trong năm âm lịch 2026 và còn 101 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 28 tháng 10 năm 2026 dương lịch tức ngày 19 tháng 9 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 10 năm 2026 dương lịch tức ngày 19 tháng 9 năm 2026 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).