Thứ hai, ngày 27/7/2026 (DL) tức 14/6/2026 (AL)
Thứ hai, ngày 27 tháng 7 năm 2026 dương lịch, tức ngày 14 tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch.
Ngày 27/7/2026 dương lịch tương ứng với ngày 14/6/2026 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 27 tháng 7 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 79 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩNgày 27/07/1947 được chọn làm ngày kỷ niệm thương binh, liệt sĩ trong bối cảnh cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp đang diễn ra ác liệt. Sự kiện này thể hiện đạo lý uống nước nhớ nguồn và sự tri ân đối với những người đã hy sinh, cống hiến vì độc lập, tự do của Tổ quốc. Hằng năm, ngày 27 tháng 7 là dịp toàn dân tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ, thương binh, bệnh binh và gia đình có công với cách mạng.
Sự kiện lịch sử trong ngày 27 tháng 7 (dương lịch)
- Việt Nam27/07/1947Ngày Thương binh - Liệt sĩ (Đã diễn ra 79 năm trước tính đến ngày 27/07/2026)
Xem ngày tốt xấu 27-7-2026 (dương lịch) tức 14-6-2026 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 14 tháng 6 năm Bính Ngọ phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng. Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Nguy - Đây là ngày xấu. - Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. - Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 14 tháng 6 năm Bính Ngọ là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 27-7-2026 (dương lịch) tức 14-6-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 27/7/2026 (dương lịch) tức 14/6/2026 (âm lịch)
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 là vào thứ mấy?
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 208 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2026.
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 (dương lịch) là ngày 14 tháng 6 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ. Ngày 27 tháng 7 là ngày thứ 161 trong năm âm lịch 2026 và còn 194 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 dương lịch tức ngày 14 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 dương lịch tức ngày 14 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 là ngày gì?
Ngày 27 tháng 7 năm 2026 là Kỷ niệm 79 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ. Ngày 27/07/1947 được chọn làm ngày kỷ niệm thương binh, liệt sĩ trong bối cảnh cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp đang diễn ra ác liệt. Sự kiện này thể hiện đạo lý uống nước nhớ nguồn và sự tri ân đối với những người đã hy sinh, cống hiến vì độc lập, tự do của Tổ quốc. Hằng năm, ngày 27 tháng 7 là dịp toàn dân tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ, thương binh, bệnh binh và gia đình có công với cách mạng..






