Thứ tư, ngày 27/5/2026 (DL) tức 11/4/2026 (AL)

Thứ tư, ngày 27 tháng 5 năm 2026 dương lịch, tức ngày 11 tháng 4 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/5/2026 dương lịch tương ứng với ngày 11/4/2026 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2026
27
Âm lịch
Tháng 4, 2026 (Bính Ngọ)
11
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
‹Xem lịch tháng 5 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/3
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Lao động
2
16/3
Bính Tý
3
17/3
Đinh Sửu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
18/3
Mậu Dần
5
19/3
Kỷ Mão
6
20/3
Canh Thìn
7
21/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
22/3
Nhâm Ngọ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
23/3
Quý Mùi
10
24/3
Giáp Thân
Ngày của Mẹ năm 2026
11
25/3
Ất Dậu
12
26/3
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
27/3
Đinh Hợi
14
28/3
Mậu Tý
15
29/3
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
30/3
Canh Dần
17
1/4
Tân Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
18
2/4
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
3/4
Quý Tỵ
Kỷ niệm 136 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
4/4
Giáp Ngọ
21
5/4
Ất Mùi
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
6/4
Bính Thân
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
7/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
8/4
Mậu Tuất
25
9/4
Kỷ Hợi
26
10/4
Canh Tý
27
11/4
Tân Sửu
28
12/4
Nhâm Dần
29
13/4
Quý Mão
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
14/4
Giáp Thìn
31
15/4
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-5-2026 (dương lịch) tức 11-4-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-5-2026 (dương lịch) tức 11-4-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 4 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 4 năm Bính Ngọ là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 27-5-2026 (dương lịch) tức 11-4-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/5/2026 (dương lịch) tức 11/4/2026 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 5 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 5 năm 2026 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 147 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2026.

Ngày 27 tháng 5 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 5 năm 2026 (dương lịch) là ngày 11 tháng 4 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ. Ngày 27 tháng 5 là ngày thứ 100 trong năm âm lịch 2026 và còn 255 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 27 tháng 5 năm 2026 dương lịch tức ngày 11 tháng 4 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 5 năm 2026 dương lịch tức ngày 11 tháng 4 năm 2026 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).