Thứ hai, ngày 27/5/2019 (DL) tức 23/4/2019 (AL)

Thứ hai, ngày 27 tháng 5 năm 2019 dương lịch, tức ngày 23 tháng 4 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 27/5/2019 dương lịch tương ứng với ngày 23/4/2019 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2019
27
Âm lịch
Tháng 4, 2019 (Kỷ Hợi)
23
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 5 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/3
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
2
28/3
Kỷ Hợi
3
29/3
Canh Tý
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
30/3
Tân Sửu
5
1/4
Nhâm Dần
Mùng 1
6
2/4
Quý Mão
7
3/4
Giáp Thìn
Kỷ niệm 65 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
4/4
Ất Tỵ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
5/4
Bính Ngọ
10
6/4
Đinh Mùi
11
7/4
Mậu Thân
12
8/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
9/4
Canh Tuất
14
10/4
Tân Hợi
15
11/4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
12/4
Quý Sửu
17
13/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
14/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
15/4
Bính Thìn
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
20
16/4
Đinh Tỵ
21
17/4
Mậu Ngọ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
18/4
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
19/4
Canh Thân
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
20/4
Tân Dậu
25
21/4
Nhâm Tuất
26
22/4
Quý Hợi
27
23/4
Giáp Tý
28
24/4
Ất Sửu
29
25/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
26/4
Đinh Mão
31
27/4
Mậu Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 27-5-2019 (dương lịch) tức 23-4-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 27-5-2019 (dương lịch) tức 23-4-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 27-5-2019 (dương lịch) tức 23-4-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 27/5/2019 (dương lịch) tức 23/4/2019 (âm lịch)

Ngày 27 tháng 5 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 27 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 147 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 27 tháng 5 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là ngày 23 tháng 4 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tý tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi. Ngày 27 tháng 5 là ngày thứ 112 trong năm âm lịch 2019 và còn 243 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 27 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 23 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 23 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).